Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 238 toàn thị trường và thứ 18/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 88.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 65.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 14.644 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,07 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 155.884 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.247.749 |
- Khai thác cảng.
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hoá.
- Kinh doanh kho bãi.
- Vận tải hàng hoá đa phương thức, dịch vụ hàng hải….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 40.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.454 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 36.641 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,97 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 21,64% |
| Biên lợi nhuận gộp | 56,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 57,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 587,23 tỷ | 694,34 tỷ | 549,21 tỷ | 584,92 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 253,36 tỷ | 367,43 tỷ | 321,63 tỷ | 274,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 333,86 tỷ | 326,91 tỷ | 227,59 tỷ | 310,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 402,39 tỷ | 377,17 tỷ | 313,99 tỷ | 345,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 338,17 tỷ | 336,22 tỷ | 330,68 tỷ | 283,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 338,17 tỷ | 336,22 tỷ | 330,68 tỷ | 283,38 tỷ |
| EBITDA | 452,83 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,56 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,25 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 314,22 tỷ | 347,40 tỷ | 388,84 tỷ | 280,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 97,30 tỷ | 150,21 tỷ | 259,76 tỷ | 114,99 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,47 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 175,73 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 141,56 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -319,91 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,62 tỷ | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,68 tỷ | — | — | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 152,72 tỷ | 129,24 tỷ | 158,66 tỷ | 148,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 86,52 tỷ | 65,51 tỷ | 89,85 tỷ | 85,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 61,98 tỷ | 81,33 tỷ | 64,23 tỷ | 67,38 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 61,98 tỷ | 81,33 tỷ | 64,23 tỷ | 67,38 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.