Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/07/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 747 toàn thị trường và thứ 31/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 542.462 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,77 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Dược liệu: vị thuốc, thuốc cổ truyền, cao dược liệu, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thiết bị y tế.
- Kinh doanh sản phẩm: thuốc, thiết bị y tế. vật tư tiêu hao, mỹ phẩm.
- Gia công: chiết xuất cao dược liệu, thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 47.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 850 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.511 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,47 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,15% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,75% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 52,95% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,45 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,31 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 139,87 tỷ | 140,60 tỷ | 158,24 tỷ | 165,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 50,15 tỷ | 57,82 tỷ | 48,99 tỷ | 63,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,96 tỷ | 47,87 tỷ | 43,16 tỷ | 54,42 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,96 tỷ | 47,87 tỷ | 43,16 tỷ | 54,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,65 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 852,48 tỷ | 940,86 tỷ | 823,10 tỷ | 831,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 796,71 tỷ | 693,71 tỷ | 709,82 tỷ | 527,29 tỷ |
| Nợ phải trả | 873,17 tỷ | 898,02 tỷ | 844,25 tỷ | 711,04 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 776,02 tỷ | 736,55 tỷ | 688,67 tỷ | 648,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 49,07 tỷ | 330,27 tỷ | 319,80 tỷ | 378,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,81 tỷ | 30,75 tỷ | 34,90 tỷ | 40,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 188,70 triệu | 8,08 tỷ | 12,30 tỷ | 14,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 188,70 triệu | 8,08 tỷ | 12,30 tỷ | 14,82 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.