Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung (DTI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1492 toàn thị trường và thứ 46/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.900 đ
+100 đ (+5,56%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
23,40 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
135 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
600,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
218,24 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,04%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.800 đ
Khối lượng bình quân phiên66.062
Giá trị giao dịch bình quân phiên175,98 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán3.600

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung
Mã chứng khoán
DTI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/06/1994
Ngày niêm yết
05/01/2018
Vốn điều lệ
135 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đăng Quân
Địa chỉ
Số 213 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(024) 2212 5338

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Kinh doanh vật liệu, thiết bị xây dựng.

- Kinh doanh đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, trong các cửa hàng chuyên kinh doanh.

Chỉ số tài chính DTI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu17 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.457 đ
P/E — giá trên lợi nhuận107,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,05%
Biên lợi nhuận gộp0,08%
Biên lợi nhuận ròng0,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,54 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản71,72%

Kết quả kinh doanh DTI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần600,13 tỷ620,65 tỷ314,17 tỷ169,52 tỷ
Giá vốn hàng bán599,66 tỷ618,97 tỷ309,50 tỷ161,32 tỷ
Lợi nhuận gộp474,68 triệu1,68 tỷ4,66 tỷ8,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD305,47 triệu446,95 triệu478,34 triệu8,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế218,24 triệu175,80 triệu58,16 triệu6,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ218,24 triệu175,80 triệu58,16 triệu6,93 tỷ
EBITDA446,06 triệu587,54 triệu618,93 triệu8,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản480,64 tỷ266,74 tỷ305,96 tỷ304,24 tỷ
Tài sản ngắn hạn416,69 tỷ201,97 tỷ83,34 tỷ226,50 tỷ
Tài sản dài hạn63,94 tỷ64,76 tỷ222,62 tỷ77,74 tỷ
Nợ phải trả344,69 tỷ131,01 tỷ170,41 tỷ168,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu135,94 tỷ135,73 tỷ135,55 tỷ135,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-35,46 tỷ-16,92 tỷ27,56 tỷ-81,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-177,09 tỷ24,66 tỷ-33,43 tỷ-27,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính213,50 tỷ-7,75 tỷ5,56 tỷ100,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ946,12 triệu-12,29 triệu-314,72 triệu-8,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,73 tỷ783,94 triệu796,23 triệu1,11 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần157,56 tỷ102,42 tỷ175,44 tỷ171,15 tỷ
Lợi nhuận gộp120,82 triệu107,50 triệu126,89 triệu122,37 triệu
Lợi nhuận sau thuế42,00 triệu29,77 triệu44,66 triệu97,96 triệu
LNST công ty mẹ42,00 triệu29,77 triệu44,66 triệu97,96 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
279,39 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
140,59 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,03 tỷ
Chi phí đi vay
16,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-390,31 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,90 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
681,31 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-62,10 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-35,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-231,17 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
36,39 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-177,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
223,37 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
213,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
946,12 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
783,94 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DTI

DTI là công ty gì?
DTI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301466299. Trụ sở tại Số 213 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DTI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTI bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/06/1994.
Vốn hóa của DTI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTI đạt 23,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1492 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 600,13 tỷ, lợi nhuận sau thuế 218,24 triệu, ROE 0,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đăng Quân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301466299.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ