Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 842 toàn thị trường và thứ 34/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.155 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 34,12 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 3.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.300 |
- Sản xuất thuốc các loại.
- Sản xuất hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất sản phẩm thực vật cho mục đích làm thuốc.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.282 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.887 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 19,51 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,44% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,95% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,41 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,87% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 324,84 tỷ | 367,49 tỷ | 377,64 tỷ | 301,26 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 250,54 tỷ | 286,24 tỷ | 284,92 tỷ | 227,88 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,44 tỷ | 77,89 tỷ | 87,65 tỷ | 69,23 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,95 tỷ | 28,59 tỷ | 37,04 tỷ | 20,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,82 tỷ | 23,14 tỷ | 30,64 tỷ | 18,15 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,82 tỷ | 23,14 tỷ | 30,64 tỷ | 18,15 tỷ |
| EBITDA | 25,80 tỷ | 39,64 tỷ | 47,86 tỷ | 31,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 279,60 tỷ | 336,83 tỷ | 306,58 tỷ | 262,91 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 183,27 tỷ | 229,50 tỷ | 199,12 tỷ | 162,68 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 96,33 tỷ | 107,33 tỷ | 107,46 tỷ | 100,23 tỷ |
| Nợ phải trả | 80,73 tỷ | 150,77 tỷ | 143,92 tỷ | 127,37 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 198,87 tỷ | 186,06 tỷ | 162,66 tỷ | 135,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 99,77 tỷ | 8,66 tỷ | -6,93 tỷ | 13,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -577,34 triệu | -13,69 tỷ | -16,49 tỷ | -6,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -73,33 tỷ | 10,88 tỷ | 19,45 tỷ | -6,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 25,87 tỷ | 5,84 tỷ | -3,97 tỷ | 483,44 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42,23 tỷ | 16,36 tỷ | 14,40 tỷ | 18,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 70,80 tỷ | 69,49 tỷ | 58,56 tỷ | 68,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,83 tỷ | 12,63 tỷ | 12,46 tỷ | 11,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,02 tỷ | 911,22 triệu | 348,39 triệu | 287,16 triệu |
| LNST công ty mẹ | 6,02 tỷ | 911,22 triệu | 348,39 triệu | 287,16 triệu |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.