Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (DTG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/07/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 842 toàn thị trường và thứ 34/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
250,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
96 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
324,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,95%
Số lao động
115
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Khối lượng bình quân phiên2.155
Giá trị giao dịch bình quân phiên34,12 triệu
Khối lượng nước ngoài mua3.000
Khối lượng nước ngoài bán1.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Mã chứng khoán
DTG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/02/2006
Ngày niêm yết
12/07/2023
Vốn điều lệ
96 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
115 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngọc Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Lê Thanh Tùng
Địa chỉ
Lô 08-09 Cụm Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh - P. Mỹ Phong - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.273) 387 1817 - 387 2973

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc các loại.

- Sản xuất hóa dược và dược liệu.

- Sản xuất sản phẩm thực vật cho mục đích làm thuốc.

Chỉ số tài chính DTG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.282 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.887 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,58%
Biên lợi nhuận gộp20,45%
Biên lợi nhuận ròng3,95%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,87%

Kết quả kinh doanh DTG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần324,84 tỷ367,49 tỷ377,64 tỷ301,26 tỷ
Giá vốn hàng bán250,54 tỷ286,24 tỷ284,92 tỷ227,88 tỷ
Lợi nhuận gộp66,44 tỷ77,89 tỷ87,65 tỷ69,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,95 tỷ28,59 tỷ37,04 tỷ20,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,82 tỷ23,14 tỷ30,64 tỷ18,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,82 tỷ23,14 tỷ30,64 tỷ18,15 tỷ
EBITDA25,80 tỷ39,64 tỷ47,86 tỷ31,25 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản279,60 tỷ336,83 tỷ306,58 tỷ262,91 tỷ
Tài sản ngắn hạn183,27 tỷ229,50 tỷ199,12 tỷ162,68 tỷ
Tài sản dài hạn96,33 tỷ107,33 tỷ107,46 tỷ100,23 tỷ
Nợ phải trả80,73 tỷ150,77 tỷ143,92 tỷ127,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu198,87 tỷ186,06 tỷ162,66 tỷ135,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh99,77 tỷ8,66 tỷ-6,93 tỷ13,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-577,34 triệu-13,69 tỷ-16,49 tỷ-6,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-73,33 tỷ10,88 tỷ19,45 tỷ-6,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ25,87 tỷ5,84 tỷ-3,97 tỷ483,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,23 tỷ16,36 tỷ14,40 tỷ18,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần70,80 tỷ69,49 tỷ58,56 tỷ68,98 tỷ
Lợi nhuận gộp18,83 tỷ12,63 tỷ12,46 tỷ11,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,02 tỷ911,22 triệu348,39 triệu287,16 triệu
LNST công ty mẹ6,02 tỷ911,22 triệu348,39 triệu287,16 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,84 tỷ
Các khoản dự phòng
421,07 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,50 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-28,31 triệu
Chi phí đi vay
4,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
47,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
24,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,22 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
777,43 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,32 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
99,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-605,65 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
28,31 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-577,34 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
164,29 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-237,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-33,36 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-73,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
25,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-258.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DTG

DTG là công ty gì?
DTG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1200100557. Trụ sở tại Lô 08-09 Cụm Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh - P. Mỹ Phong - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu DTG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTG bắt đầu giao dịch ngày 12/07/2023 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/02/2006.
Vốn hóa của DTG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTG đạt 250,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 842 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 324,84 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,82 tỷ, ROE 6,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Ngọc Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Lê Thanh Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1200100557.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ