Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần DS3 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1380 toàn thị trường và thứ 207/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 8.839 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 53,12 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 4.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 21.400 |
- Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành như: quản lý, bảo trì đường thủy nội địa, tư vấn, lập phương án tổ chức điều tiết đảm bảo giao thông đường thủy.
- Bốc xếp hàng hóa, dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống.
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, đóng tàu và cấu kiện nổi.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 789 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.111 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,49 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,66% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,80% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,65% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 67,82 tỷ | 51,24 tỷ | 31,96 tỷ | 3,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 49,74 tỷ | 36,63 tỷ | 29,71 tỷ | 4,93 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,09 tỷ | 14,62 tỷ | -64,74 triệu | -1,20 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 9,32 tỷ | 8,69 tỷ | 2,03 tỷ | -35,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,68 tỷ | 8,83 tỷ | 2,83 tỷ | -36,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,68 tỷ | 8,83 tỷ | 2,83 tỷ | -36,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 158,19 tỷ | 156,37 tỷ | 136,36 tỷ | 105,66 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 65,50 tỷ | 40,83 tỷ | 48,21 tỷ | 26,71 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 92,69 tỷ | 115,54 tỷ | 88,15 tỷ | 78,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 57,98 tỷ | 64,84 tỷ | 53,65 tỷ | 25,78 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 100,22 tỷ | 91,53 tỷ | 82,71 tỷ | 79,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,89 tỷ | 11,68 tỷ | 8,48 tỷ | 32,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 520,51 triệu | 5,69 tỷ | 2,48 tỷ | 8,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,01 tỷ | 3,24 tỷ | 635,09 triệu | 5,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,01 tỷ | 3,24 tỷ | 635,09 triệu | 5,08 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.