Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3 là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/04/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 672 toàn thị trường và thứ 70/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 57.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 43.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.902 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 295,16 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.900 |
- Sản xuất và kinh doanh điện năng;.
- Xây dựng các công trình đường dây, trạm biến thế điện;.
- Đầu tư xây dựng các dự án điện;.
- Xây dựng các công trình thủy lợi, công trình dân dụng, công nghiệp;.
- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện;.
- Tư vấn các công trình điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.895 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.971 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,12 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 44,61% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 38,45% |
| Biên lợi nhuận gộp | 65,56% |
| Biên lợi nhuận ròng | 47,68% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,81% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 102,66 tỷ | 91,34 tỷ | 105,42 tỷ | 113,42 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 35,35 tỷ | 31,93 tỷ | 31,47 tỷ | 33,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 67,30 tỷ | 59,41 tỷ | 73,95 tỷ | 79,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 61,35 tỷ | 56,13 tỷ | 72,62 tỷ | 77,32 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 48,95 tỷ | 44,76 tỷ | 58,03 tỷ | 61,97 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 48,95 tỷ | 44,76 tỷ | 58,03 tỷ | 61,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 127,29 tỷ | 127,25 tỷ | 134,35 tỷ | 133,31 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 83,48 tỷ | 88,89 tỷ | 96,05 tỷ | 92,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 43,81 tỷ | 38,36 tỷ | 38,30 tỷ | 41,01 tỷ |
| Nợ phải trả | 17,57 tỷ | 13,84 tỷ | 17,03 tỷ | 17,33 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 109,71 tỷ | 113,41 tỷ | 117,32 tỷ | 115,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,65 tỷ | 21,10 tỷ | 22,57 tỷ | 26,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,31 tỷ | 11,09 tỷ | 16,28 tỷ | 18,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,04 tỷ | 7,89 tỷ | 12,48 tỷ | 13,57 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,04 tỷ | 7,89 tỷ | 12,48 tỷ | 13,57 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.