Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk (DRI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DRI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 443 toàn thị trường và thứ 23/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.100 đ
+200 đ (+1,44%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,01 nghìn tỷ
73.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
732 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
684,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
158,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 23,11%
Số lao động
2.392
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DRI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.700 đ
Khối lượng bình quân phiên981.718
Giá trị giao dịch bình quân phiên12,87 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua747.651
Khối lượng nước ngoài bán420.750

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk
Mã chứng khoán
DRI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/05/2017
Vốn điều lệ
732 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
73.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.392 người
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Độ
Địa chỉ
Số 59 đường Cao Thắng - P. Tân An - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.262) 386 7676

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ trồng trọt và nhân giống cây công nghiệp

- Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

- Bán buôn nông sản, vật tư nông nghiệp, phụ tùng sản xuất nông nghiệp và đồ bảo hộ lao động

- Kinh doanh bất động sản và tư vấn quản lý dự án

- Khai thác và thu gom than bùn.

Chỉ số tài chính DRI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 73.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.156 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.683 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,60%
Biên lợi nhuận gộp38,33%
Biên lợi nhuận ròng23,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,80%

Kết quả kinh doanh DRI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần684,33 tỷ471,07 tỷ443,72 tỷ496,83 tỷ
Giá vốn hàng bán422,04 tỷ281,49 tỷ284,22 tỷ293,48 tỷ
Lợi nhuận gộp262,30 tỷ189,58 tỷ159,29 tỷ203,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD191,72 tỷ141,09 tỷ96,62 tỷ106,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế158,16 tỷ110,40 tỷ73,66 tỷ80,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ157,40 tỷ109,02 tỷ73,67 tỷ80,78 tỷ
EBITDA240,78 tỷ187,33 tỷ138,74 tỷ148,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản952,63 tỷ729,07 tỷ642,49 tỷ765,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn408,22 tỷ222,81 tỷ180,15 tỷ165,15 tỷ
Tài sản dài hạn544,41 tỷ506,26 tỷ462,35 tỷ600,71 tỷ
Nợ phải trả245,75 tỷ138,48 tỷ105,24 tỷ194,69 tỷ
Vốn chủ sở hữu706,88 tỷ590,59 tỷ537,25 tỷ571,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh44,85 tỷ133,06 tỷ127,41 tỷ163,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-68,70 tỷ-21,45 tỷ-33,12 tỷ-53,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính32,28 tỷ-90,56 tỷ-100,43 tỷ-125,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,44 tỷ21,05 tỷ-6,14 tỷ-14,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ93,07 tỷ81,13 tỷ60,33 tỷ66,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần279,77 tỷ184,12 tỷ205,09 tỷ113,32 tỷ
Lợi nhuận gộp110,11 tỷ65,36 tỷ81,00 tỷ38,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế78,32 tỷ38,90 tỷ55,85 tỷ20,91 tỷ
LNST công ty mẹ78,42 tỷ38,98 tỷ55,95 tỷ21,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
190,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
49,06 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
599,00 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,44 tỷ
Chi phí đi vay
3,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
235,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-60,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-58,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,53 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,14 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,05 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-37,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
80,51 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
44,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-39,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,68 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-50,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,98 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-68,70 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
171,32 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-102,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-37,04 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
32,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
81,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
93,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DRI

DRI là công ty gì?
DRI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6001271719 . Trụ sở tại Số 59 đường Cao Thắng - P. Tân An - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu DRI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DRI bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của DRI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DRI đạt 1,01 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 73.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 443 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DRI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 684,33 tỷ, lợi nhuận sau thuế 158,16 tỷ, ROE 22,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DRI?
Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Độ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6001271719 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ