Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (DP3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DP3
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 405 toàn thị trường và thứ 14/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
57.900 đ
-200 đ (-0,34%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,22 nghìn tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
215 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
444,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
156,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 35,10%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DP3

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)65.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)47.000 đ
Khối lượng bình quân phiên14.852
Giá trị giao dịch bình quân phiên828,51 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán8.650

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3
Mã chứng khoán
DP3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/09/2006
Ngày niêm yết
17/07/2015
Vốn điều lệ
215 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Xuân Hưởng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Khái
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Số 16 - Đường Lê Đại Hành - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 384 2218

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh tân dược, đông dược, thực phẩm chức năng, thuốc nhỏ mắt nhỏ mũi, hóa mỹ phẩm.

Chỉ số tài chính DP3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.432 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.069 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,64%
Biên lợi nhuận gộp64,67%
Biên lợi nhuận ròng35,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản19,26%

Kết quả kinh doanh DP3 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần444,71 tỷ422,59 tỷ418,23 tỷ503,99 tỷ
Giá vốn hàng bán150,34 tỷ141,43 tỷ128,23 tỷ148,53 tỷ
Lợi nhuận gộp287,58 tỷ276,05 tỷ281,50 tỷ336,54 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD192,33 tỷ151,85 tỷ156,64 tỷ136,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế156,07 tỷ121,17 tỷ125,26 tỷ108,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ156,07 tỷ121,17 tỷ125,26 tỷ108,82 tỷ
EBITDA204,81 tỷ164,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản756,09 tỷ607,78 tỷ570,63 tỷ507,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn587,55 tỷ433,33 tỷ383,75 tỷ310,19 tỷ
Tài sản dài hạn168,54 tỷ174,45 tỷ186,87 tỷ197,68 tỷ
Nợ phải trả145,63 tỷ88,90 tỷ102,15 tỷ90,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu610,45 tỷ518,88 tỷ468,47 tỷ417,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh151,51 tỷ91,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-130,57 tỷ-11,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-30,17 tỷ-72,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-9,23 tỷ8,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,48 tỷ13,71 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần139,82 tỷ120,77 tỷ94,30 tỷ96,40 tỷ
Lợi nhuận gộp95,10 tỷ81,79 tỷ60,86 tỷ62,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,78 tỷ23,02 tỷ23,86 tỷ32,10 tỷ
LNST công ty mẹ34,78 tỷ23,02 tỷ23,86 tỷ32,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
192,62 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,48 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-54.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-22,86 tỷ
Chi phí đi vay
694,75 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
182,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-12,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
17,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-553,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-679,56 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-31,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,80 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
151,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
30,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-803,17 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
660,16 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-130,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
91,17 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-56,90 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-64,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-30,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-9,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
54.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DP3

DP3 là công ty gì?
DP3 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200572501. Trụ sở tại Số 16 - Đường Lê Đại Hành - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu DP3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DP3 bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/09/2006.
Vốn hóa của DP3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DP3 đạt 1,22 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 405 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DP3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 444,71 tỷ, lợi nhuận sau thuế 156,07 tỷ, ROE 25,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DP3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Xuân Hưởng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Khái. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200572501.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ