Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai (DOC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DOC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1125 toàn thị trường và thứ 57/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
110,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
219,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,79%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DOC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.300 đ
Khối lượng bình quân phiên83
Giá trị giao dịch bình quân phiên837.390 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai
Mã chứng khoán
DOC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/10/1992
Ngày niêm yết
19/12/2016
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phan Thị Anh Thy
Địa chỉ
Quốc lộ 1 - Ấp Cẩm Tân - P. Hàng Gòn - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6074 - 383 6270
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán, xuất nhập khẩu: phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y; vật tư thiết bị phụ tùng máy móc nông nghiệp và thủy sản, thức ăn gia súc, gia cầm...; hàng thủ công mỹ nghệ, lương thực thực phẩm; giống cây trồng,...

- Mua bán vật liệu xây dựng, sắt thép, xi măng, hạt nhựa

- Sản xuất, chế biến phân bón tổng hợp; Đầu tư xây dựng, kinh doanh cơ sở hạ tầng nông nghiệp...

- Mua bán, ươm giống, nuôi trồng hoa phong lan, cây cảnh; Gia công đóng gói, đại lý, mua bán lương thực, thực phẩm.

Chỉ số tài chính DOC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu394 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.526 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,74%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,28%
Biên lợi nhuận gộp4,76%
Biên lợi nhuận ròng1,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,29%

Kết quả kinh doanh DOC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần219,96 tỷ231,40 tỷ219,96 tỷ236,33 tỷ369,87 tỷ
Giá vốn hàng bán209,49 tỷ220,92 tỷ209,49 tỷ225,29 tỷ332,43 tỷ
Lợi nhuận gộp10,47 tỷ10,48 tỷ10,47 tỷ11,04 tỷ37,44 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,92 tỷ4,94 tỷ4,92 tỷ5,92 tỷ22,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,94 tỷ6,39 tỷ3,94 tỷ4,72 tỷ17,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,94 tỷ6,39 tỷ3,94 tỷ4,72 tỷ17,82 tỷ
EBITDA5,21 tỷ5,04 tỷ5,21 tỷ6,36 tỷ22,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản120,01 tỷ123,25 tỷ120,01 tỷ121,42 tỷ129,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn119,07 tỷ122,24 tỷ119,07 tỷ120,19 tỷ127,75 tỷ
Tài sản dài hạn938,22 triệu1,01 tỷ938,22 triệu1,22 tỷ1,71 tỷ
Nợ phải trả14,76 tỷ15,60 tỷ14,76 tỷ14,99 tỷ15,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu105,26 tỷ107,65 tỷ105,26 tỷ106,43 tỷ114,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-27,54 tỷ10,27 tỷ-27,54 tỷ5,75 tỷ74,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư18,27 tỷ-678,66 triệu18,27 tỷ16,73 tỷ-55,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,00 tỷ-2,91 tỷ-4,00 tỷ-14,47 tỷ-13,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,27 tỷ6,68 tỷ-13,27 tỷ8,01 tỷ5,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,95 tỷ9,63 tỷ2,95 tỷ16,22 tỷ8,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
284,59 triệu
Các khoản dự phòng
-250,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,77 tỷ
Chi phí đi vay
191,23 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
408,79 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-314,38 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
16,60 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-191,23 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-906,61 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-27,54 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-160,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
174,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,77 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
18,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
30,79 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-30,79 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DOC

DOC là công ty gì?
DOC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600333736. Trụ sở tại Quốc lộ 1 - Ấp Cẩm Tân - P. Hàng Gòn - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu DOC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DOC bắt đầu giao dịch ngày 19/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/10/1992.
Vốn hóa của DOC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DOC đạt 110,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1125 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DOC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 219,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,94 tỷ, ROE 3,74%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DOC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phan Thị Anh Thy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600333736.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ