Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (DNT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/02/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1247 toàn thị trường và thứ 34/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
61.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
77,70 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
75 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
211,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,58%
Số lao động
57
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DNT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)61.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)25.500 đ
Khối lượng bình quân phiên80
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,98 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai
Mã chứng khoán
DNT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/09/2005
Ngày niêm yết
24/02/2020
Vốn điều lệ
75 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
57 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Hồ Lê Hồng Châu
Địa chỉ
Số 105 Hà Huy Giáp - Kp. Khánh Hưng - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 3810379

Lĩnh vực kinh doanh

- KD dịch vụ khách sạn, nhà hàng, karaoke, xông hơi, xoa bóp

- KD du lịch sinh thái, cơ sở lưu trú

- KD dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế

- Mua bán, XNK rượu bia, nước giải khát, thuốc lá điếu, hàng tiêu dùng, kim khí điện máy, điện lạnh, điện tử...

Chỉ số tài chính DNT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.082 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.665 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,56%
Biên lợi nhuận gộp25,62%
Biên lợi nhuận ròng3,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,50%

Kết quả kinh doanh DNT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần211,41 tỷ206,24 tỷ211,41 tỷ218,97 tỷ270,11 tỷ
Giá vốn hàng bán157,26 tỷ149,96 tỷ157,26 tỷ160,89 tỷ202,36 tỷ
Lợi nhuận gộp54,15 tỷ56,28 tỷ54,15 tỷ58,08 tỷ67,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,73 tỷ10,41 tỷ8,73 tỷ10,16 tỷ12,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,58 tỷ8,79 tỷ7,58 tỷ9,20 tỷ12,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,58 tỷ8,79 tỷ7,58 tỷ9,20 tỷ12,84 tỷ
EBITDA11,96 tỷ13,56 tỷ11,96 tỷ13,43 tỷ15,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản100,21 tỷ96,54 tỷ100,21 tỷ103,18 tỷ107,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn65,50 tỷ67,38 tỷ65,50 tỷ65,18 tỷ67,15 tỷ
Tài sản dài hạn34,71 tỷ29,15 tỷ34,71 tỷ38,00 tỷ40,25 tỷ
Nợ phải trả25,55 tỷ22,43 tỷ25,55 tỷ24,47 tỷ29,11 tỷ
Vốn chủ sở hữu74,66 tỷ74,10 tỷ74,66 tỷ78,71 tỷ78,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,53 tỷ6,32 tỷ1,53 tỷ2,20 tỷ21,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,84 tỷ-1,12 tỷ-2,84 tỷ9,07 tỷ-11,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,64 tỷ-4,38 tỷ-3,64 tỷ-7,23 tỷ-3,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,94 tỷ821,44 triệu-4,94 tỷ4,04 tỷ5,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,42 tỷ11,24 tỷ10,42 tỷ15,36 tỷ11,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,23 tỷ
Các khoản dự phòng
193,29 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-943.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,75 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
370,39 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-663,45 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
488,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,64 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-80,84 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-29,36 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
23,91 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,69 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
943.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DNT

DNT là công ty gì?
DNT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600276414. Trụ sở tại Số 105 Hà Huy Giáp - Kp. Khánh Hưng - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu DNT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNT bắt đầu giao dịch ngày 24/02/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/09/2005.
Vốn hóa của DNT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNT đạt 77,70 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1247 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 211,41 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,58 tỷ, ROE 10,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Hồ Lê Hồng Châu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600276414.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ