Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng (DNC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 647 toàn thị trường và thứ 66/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
51.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
510,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
55,58 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,91%
Số lao động
63
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DNC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)85.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)48.000 đ
Khối lượng bình quân phiên500
Giá trị giao dịch bình quân phiên28,07 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán3.901

Hồ sơ Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng
Mã chứng khoán
DNC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/03/2005
Ngày niêm yết
23/12/2009
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
63 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Huy Đạt
Tổng giám đốc
Ông Lê Hữu Cảnh
Đơn vị kiểm toán
NTV
Địa chỉ
Số 34 đường Thiên Lôi - P. An Biên - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 385 6209

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất dây cáp điện các loại

- Kinh doanh điện nông thôn

- Xây dựng các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng...

Chỉ số tài chính DNC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.558 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.077 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu34,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản21,88%
Biên lợi nhuận gộp8,30%
Biên lợi nhuận ròng4,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,71%

Kết quả kinh doanh DNC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,13 nghìn tỷ937,41 tỷ802,48 tỷ658,68 tỷ
Giá vốn hàng bán1,04 nghìn tỷ860,60 tỷ734,61 tỷ601,36 tỷ
Lợi nhuận gộp94,03 tỷ76,81 tỷ67,87 tỷ57,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD69,99 tỷ53,09 tỷ50,01 tỷ36,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế55,58 tỷ42,14 tỷ37,39 tỷ29,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ55,58 tỷ42,14 tỷ37,39 tỷ29,19 tỷ
EBITDA79,77 tỷ61,51 tỷ57,18 tỷ42,80 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản254,04 tỷ202,74 tỷ173,69 tỷ122,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn156,08 tỷ113,46 tỷ98,82 tỷ62,01 tỷ
Tài sản dài hạn97,96 tỷ89,28 tỷ74,87 tỷ60,38 tỷ
Nợ phải trả93,27 tỷ69,48 tỷ60,25 tỷ27,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu160,77 tỷ133,26 tỷ113,44 tỷ95,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh63,30 tỷ30,54 tỷ38,36 tỷ-2,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-21,45 tỷ-14,41 tỷ-12,38 tỷ770,89 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-34,95 tỷ-11,77 tỷ-19,34 tỷ-14,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,91 tỷ4,37 tỷ6,64 tỷ-16,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,54 tỷ20,63 tỷ16,26 tỷ9,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần245,50 tỷ358,41 tỷ207,50 tỷ291,73 tỷ
Lợi nhuận gộp13,39 tỷ30,04 tỷ15,51 tỷ22,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,01 tỷ18,72 tỷ9,78 tỷ12,35 tỷ
LNST công ty mẹ8,01 tỷ18,72 tỷ9,78 tỷ12,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
70,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,77 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,14 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-209,97 triệu
Chi phí đi vay
371,62 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
78,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
40,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-8,11 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-13,37 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-379,06 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,68 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
63,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,26 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,11 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,86 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
64,21 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-21,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
91,32 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-104,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,07 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-34,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
20,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,54 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DNC

DNC là công ty gì?
DNC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200155561. Trụ sở tại Số 34 đường Thiên Lôi - P. An Biên - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu DNC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNC bắt đầu giao dịch ngày 23/12/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/03/2005.
Vốn hóa của DNC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNC đạt 510,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 647 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 55,58 tỷ, ROE 34,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Huy Đạt. Tổng giám đốc: Ông Lê Hữu Cảnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: NTV.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200155561.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ