Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 647 toàn thị trường và thứ 66/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 85.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 48.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 500 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 28,07 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.901 |
- Sản xuất dây cáp điện các loại
- Kinh doanh điện nông thôn
- Xây dựng các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.558 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.077 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,18 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 34,57% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 21,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,30% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,91% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,13 nghìn tỷ | 937,41 tỷ | 802,48 tỷ | 658,68 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,04 nghìn tỷ | 860,60 tỷ | 734,61 tỷ | 601,36 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 94,03 tỷ | 76,81 tỷ | 67,87 tỷ | 57,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 69,99 tỷ | 53,09 tỷ | 50,01 tỷ | 36,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 55,58 tỷ | 42,14 tỷ | 37,39 tỷ | 29,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 55,58 tỷ | 42,14 tỷ | 37,39 tỷ | 29,19 tỷ |
| EBITDA | 79,77 tỷ | 61,51 tỷ | 57,18 tỷ | 42,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 254,04 tỷ | 202,74 tỷ | 173,69 tỷ | 122,39 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 156,08 tỷ | 113,46 tỷ | 98,82 tỷ | 62,01 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 97,96 tỷ | 89,28 tỷ | 74,87 tỷ | 60,38 tỷ |
| Nợ phải trả | 93,27 tỷ | 69,48 tỷ | 60,25 tỷ | 27,35 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 160,77 tỷ | 133,26 tỷ | 113,44 tỷ | 95,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 63,30 tỷ | 30,54 tỷ | 38,36 tỷ | -2,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -21,45 tỷ | -14,41 tỷ | -12,38 tỷ | 770,89 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -34,95 tỷ | -11,77 tỷ | -19,34 tỷ | -14,70 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6,91 tỷ | 4,37 tỷ | 6,64 tỷ | -16,47 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27,54 tỷ | 20,63 tỷ | 16,26 tỷ | 9,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 245,50 tỷ | 358,41 tỷ | 207,50 tỷ | 291,73 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,39 tỷ | 30,04 tỷ | 15,51 tỷ | 22,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,01 tỷ | 18,72 tỷ | 9,78 tỷ | 12,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,01 tỷ | 18,72 tỷ | 9,78 tỷ | 12,35 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.