Công ty cổ phần Domenal (DMN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DMN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Domenal là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/11/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1088 toàn thị trường và thứ 100/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.500 đ
+200 đ (+2,15%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
120,90 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
978,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,23%
Số lao động
667
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DMN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.900 đ
Khối lượng bình quân phiên2.034
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,82 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Domenal

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Domenal
Mã chứng khoán
DMN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/11/2021
Vốn điều lệ
125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
667 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Đình Ân
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Hà
Địa chỉ
Quốc lộ 30 - Ấp 1 - X. Phong Mỹ - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 3876113
Email
NULL

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.

- Kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản.

Chỉ số tài chính DMN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.681 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.618 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,35%
Biên lợi nhuận gộp6,88%
Biên lợi nhuận ròng2,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,86%

Kết quả kinh doanh DMN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần978,65 tỷ804,25 tỷ718,84 tỷ638,52 tỷ
Giá vốn hàng bán911,02 tỷ728,83 tỷ685,65 tỷ614,57 tỷ
Lợi nhuận gộp67,33 tỷ75,43 tỷ33,19 tỷ23,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD28,80 tỷ4,28 tỷ12,72 tỷ13,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,85 tỷ3,79 tỷ7,17 tỷ10,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,85 tỷ3,79 tỷ7,17 tỷ10,43 tỷ
EBITDA40,75 tỷ15,83 tỷ17,81 tỷ17,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản652,42 tỷ578,05 tỷ622,28 tỷ385,13 tỷ
Tài sản ngắn hạn400,94 tỷ318,27 tỷ367,53 tỷ211,37 tỷ
Tài sản dài hạn251,47 tỷ259,78 tỷ254,74 tỷ173,76 tỷ
Nợ phải trả475,38 tỷ422,86 tỷ470,88 tỷ239,09 tỷ
Vốn chủ sở hữu177,04 tỷ155,18 tỷ151,39 tỷ146,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh42,78 tỷ-9,49 tỷ19,20 tỷ112,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,74 tỷ-14,37 tỷ-130,54 tỷ-108,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,35 tỷ21,72 tỷ109,86 tỷ-738,09 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ20,70 tỷ-2,14 tỷ-1,49 tỷ3,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,34 tỷ551,26 triệu2,69 tỷ3,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần306,48 tỷ261,72 tỷ179,25 tỷ231,80 tỷ
Lợi nhuận gộp22,38 tỷ14,06 tỷ14,66 tỷ19,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,94 tỷ5,47 tỷ5,22 tỷ6,70 tỷ
LNST công ty mẹ5,94 tỷ5,47 tỷ5,22 tỷ6,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
28,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,95 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-450,55 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-321,26 triệu
Chi phí đi vay
24,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
64,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-42,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-10,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
55,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,57 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-24,06 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
42,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
218,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
103,08 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,74 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
897,95 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-910,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
20,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
551,26 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
90,81 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về DMN

DMN là công ty gì?
DMN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Domenal, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400641835. Trụ sở tại Quốc lộ 30 - Ấp 1 - X. Phong Mỹ - T. Đồng Tháp .
Cổ phiếu DMN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DMN bắt đầu giao dịch ngày 22/11/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của DMN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DMN đạt 120,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1088 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DMN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 978,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,85 tỷ, ROE 12,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DMN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Đình Ân. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400641835.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ