Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dệt may 7 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 954 toàn thị trường và thứ 47/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 16.526 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 279,31 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất sợi
- Sản xuất vải dệt thoi
- Hoàn thiện sản phẩm dệt
- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục).
- Sản xuất thảm, chăn đệm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.665 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.258 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,22 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,58 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,09% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,42% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,80 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 44,36% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 741,07 tỷ | 868,16 tỷ | 620,23 tỷ | 961,10 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 620,68 tỷ | 740,06 tỷ | 535,22 tỷ | 845,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 120,39 tỷ | 128,10 tỷ | 85,00 tỷ | 115,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 71,89 tỷ | 75,98 tỷ | 48,79 tỷ | 86,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 54,98 tỷ | 54,69 tỷ | 39,61 tỷ | 70,06 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 54,98 tỷ | 54,69 tỷ | 39,61 tỷ | 70,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 546,18 tỷ | 540,04 tỷ | 496,84 tỷ | 482,01 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 406,30 tỷ | 389,11 tỷ | 333,14 tỷ | 298,26 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 139,88 tỷ | 150,93 tỷ | 163,70 tỷ | 183,75 tỷ |
| Nợ phải trả | 242,30 tỷ | 253,67 tỷ | 211,56 tỷ | 213,00 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 303,87 tỷ | 286,38 tỷ | 285,28 tỷ | 269,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 101,23 tỷ | 105,82 tỷ | 198,92 tỷ | 90,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,24 tỷ | 8,24 tỷ | 30,11 tỷ | 8,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,97 tỷ | 825,70 triệu | 11,95 tỷ | 1,78 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,97 tỷ | 825,70 triệu | 11,95 tỷ | 1,78 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.