CTCP Du lịch và Thương mại – Vinacomin (DLT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DLT
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Du lịch và Thương mại – Vinacomin là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1303 toàn thị trường và thứ 36/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
66,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
25 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,33%
Số lao động
563
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DLT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.600 đ
Khối lượng bình quân phiên10
Giá trị giao dịch bình quân phiên100.201 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Du lịch và Thương mại – Vinacomin

Tên doanh nghiệp
CTCP Du lịch và Thương mại – Vinacomin
Mã chứng khoán
DLT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/09/2004
Ngày niêm yết
16/11/2015
Vốn điều lệ
25 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
563 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đăng Phú
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 8 - Tòa nhà Việt Á - Phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3518 0079

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh thương mại: Nhập khẩu, mua bán trong nước các loại máy móc thiết bị, vật tư khai thác mỏ; các loại hóa chất cho ngành công nghiệp khai khoáng.

- Kinh doanh lữ hành du lịch trong và ngoài nước.

- Kinh doanh khách sạn; kinh doanh ăn uống.

- Dịch vụ thông quan giao nhận, vận chuyển thiết bị các dự án đầu tư.

- Dịch vụ phục vụ văn phòng, quản lý tòa nhà.

- Dịch vụ đại lý bán vé máy bay.

- Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác.

- Vệ sinh chung, vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.

Chỉ số tài chính DLT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.567 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.684 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,96%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,79%
Biên lợi nhuận gộp13,01%
Biên lợi nhuận ròng0,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,10%

Kết quả kinh doanh DLT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,44 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,25 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp187,54 tỷ159,26 tỷ187,54 tỷ157,66 tỷ170,28 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,78 tỷ8,02 tỷ9,78 tỷ5,75 tỷ12,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,70 tỷ4,97 tỷ4,70 tỷ4,97 tỷ4,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,70 tỷ4,97 tỷ4,70 tỷ4,97 tỷ4,95 tỷ
EBITDA13,72 tỷ11,57 tỷ13,72 tỷ9,22 tỷ15,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản596,31 tỷ498,14 tỷ596,31 tỷ492,92 tỷ397,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn560,46 tỷ464,80 tỷ560,46 tỷ455,01 tỷ366,93 tỷ
Tài sản dài hạn35,84 tỷ33,34 tỷ35,84 tỷ37,90 tỷ30,49 tỷ
Nợ phải trả537,26 tỷ438,82 tỷ537,26 tỷ433,85 tỷ338,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu59,05 tỷ59,32 tỷ59,05 tỷ59,07 tỷ59,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-32,31 tỷ74,10 tỷ-32,31 tỷ-6,21 tỷ-163,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư40,23 triệu-1,14 tỷ40,23 triệu-10,59 tỷ2,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính55,35 tỷ-100,46 tỷ55,35 tỷ32,51 tỷ43,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ23,07 tỷ-27,50 tỷ23,07 tỷ15,70 tỷ-118,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ62,27 tỷ34,78 tỷ62,27 tỷ39,19 tỷ23,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2019Q3/2018Q2/2018Q1/2018
Doanh thu thuần325,43 tỷ333,31 tỷ519,35 tỷ406,40 tỷ
Lợi nhuận gộp52,04 tỷ41,51 tỷ64,52 tỷ45,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,66 tỷ1,46 tỷ2,43 tỷ1,51 tỷ
LNST công ty mẹ1,66 tỷ1,46 tỷ2,43 tỷ1,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,93 tỷ
Các khoản dự phòng
23,55 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
676,10 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-40,23 triệu
Chi phí đi vay
10,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-137,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
53,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
45,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-352,14 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,58 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-32,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
40,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
40,23 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
805,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-747,97 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
55,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
23,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
39,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
8,74 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
62,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DLT

DLT là công ty gì?
DLT là mã chứng khoán của CTCP Du lịch và Thương mại – Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100101298. Trụ sở tại Tầng 8 - Tòa nhà Việt Á - Phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DLT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DLT bắt đầu giao dịch ngày 16/11/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/09/2004.
Vốn hóa của DLT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DLT đạt 66,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1303 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DLT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,44 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,70 tỷ, ROE 7,96%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DLT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đăng Phú. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100101298.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ