Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk (DLD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DLD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/04/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1157 toàn thị trường và thứ 31/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
100,80 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
93 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
46,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-10,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -22,66%
Số lao động
69
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DLD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.900 đ
Khối lượng bình quân phiên1
Giá trị giao dịch bình quân phiên6.546 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk
Mã chứng khoán
DLD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/03/2005
Ngày niêm yết
08/04/2011
Vốn điều lệ
93 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
69 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Trần Hoàn
Tổng giám đốc
Ông Lê Ngọc Luân
Địa chỉ
Số 03 Phan Chu Trinh - P. Buôn Ma Thuột - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.262) 3852108

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dịch vụ khách sạn

- Dịch vụ nhà hàng ăn uống

- Kinh doanh du lịch lữ hành quốc tế và nội địa...

Chỉ số tài chính DLD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.162 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)738 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách15,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-157,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-8,99%
Biên lợi nhuận gộp15,56%
Biên lợi nhuận ròng-22,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu16,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản94,29%

Kết quả kinh doanh DLD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần46,17 tỷ44,80 tỷ46,17 tỷ44,38 tỷ47,19 tỷ
Giá vốn hàng bán38,98 tỷ36,60 tỷ38,98 tỷ37,53 tỷ40,56 tỷ
Lợi nhuận gộp7,18 tỷ8,20 tỷ7,18 tỷ6,85 tỷ6,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-9,31 tỷ-8,94 tỷ-9,31 tỷ-10,24 tỷ-9,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-10,46 tỷ-18,82 tỷ-10,46 tỷ-8,48 tỷ-9,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-10,46 tỷ-18,82 tỷ-10,46 tỷ-8,48 tỷ-9,78 tỷ
EBITDA-4,20 tỷ-3,73 tỷ-4,20 tỷ-5,12 tỷ-575,09 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản116,39 tỷ112,44 tỷ116,39 tỷ119,49 tỷ125,71 tỷ
Tài sản ngắn hạn4,01 tỷ3,94 tỷ4,01 tỷ3,60 tỷ5,17 tỷ
Tài sản dài hạn112,39 tỷ108,50 tỷ112,39 tỷ115,89 tỷ120,54 tỷ
Nợ phải trả109,75 tỷ124,61 tỷ109,75 tỷ102,39 tỷ101,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu6,65 tỷ-12,18 tỷ6,65 tỷ17,11 tỷ24,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh41,16 triệu887,03 triệu41,16 triệu1,16 tỷ8,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,25 tỷ213,52 triệu-1,25 tỷ240,35 triệu79,64 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,72 tỷ-530,00 triệu1,72 tỷ-1,64 tỷ-8,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ510,98 triệu570,55 triệu510,98 triệu-247,87 triệu-245,97 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ932,01 triệu1,50 tỷ932,01 triệu421,03 triệu667,19 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2021Q2/2021Q1/2021Q3/2020
Doanh thu thuần16,05 tỷ15,03 tỷ8,33 tỷ25,29 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,91 tỷ-229,40 triệu41,05 triệu561,87 triệu
Lợi nhuận sau thuế-11,10 tỷ-5,95 tỷ-2,78 tỷ-9,37 tỷ
LNST công ty mẹ-11,10 tỷ-5,95 tỷ-2,78 tỷ-9,37 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-10,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,11 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-3,78 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-222,00 triệu
Chi phí đi vay
7,72 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-247,02 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
138,77 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-146,28 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
82,08 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,95 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
41,16 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,47 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
222,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,25 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,33 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,61 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
510,98 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
421,03 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
932,01 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DLD

DLD là công ty gì?
DLD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6000177738. Trụ sở tại Số 03 Phan Chu Trinh - P. Buôn Ma Thuột - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu DLD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DLD bắt đầu giao dịch ngày 08/04/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/03/2005.
Vốn hóa của DLD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DLD đạt 100,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1157 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DLD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 46,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế -10,46 tỷ, ROE -157,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DLD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Trần Hoàn. Tổng giám đốc: Ông Lê Ngọc Luân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6000177738.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ