Công ty cổ phần Tập đoàn Alpha Seven (DL1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DL1
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Alpha Seven là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 579 toàn thị trường và thứ 68/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.400 đ
+100 đ (+1,89%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
620,10 tỷ
117.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.806 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
793,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
45,07 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,68%
Số lao động
32
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DL1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Khối lượng bình quân phiên894.376
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,32 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.118.000
Khối lượng nước ngoài bán7.103.605

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Alpha Seven

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Alpha Seven
Mã chứng khoán
DL1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/12/2007
Ngày niêm yết
10/03/2010
Vốn điều lệ
1.806 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
117.000.000 cổ phiếu
Số lao động
32 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Quý
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Trạc
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 97/4 Nguyễn Hữu Cảnh - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3736 7186

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hành khách bằng xe buýt.

- Vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hàng.

- Đầu tư bến bãi tại các tỉnh, Thành phố trong cả nước, buôn bán tổng hợp, cho thuê văn phòng….

- Sản xuất điện gió, điện mặt trời.

- Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh cơ sở hạ tầng và các dịch vụ có liên quan trong khu công nghiệp, khu đô thị; Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà ở.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống…

Chỉ số tài chính DL1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 117.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu35 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.535 đ
P/E — giá trên lợi nhuận152,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,34%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,44%
Biên lợi nhuận gộp19,36%
Biên lợi nhuận ròng5,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản56,91%

Kết quả kinh doanh DL1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần793,06 tỷ525,47 tỷ281,27 tỷ279,29 tỷ
Giá vốn hàng bán639,52 tỷ342,53 tỷ143,36 tỷ154,41 tỷ
Lợi nhuận gộp153,53 tỷ182,94 tỷ137,91 tỷ124,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD55,16 tỷ33,13 tỷ70,48 tỷ69,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế45,07 tỷ26,39 tỷ70,57 tỷ66,87 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,05 tỷ1,39 tỷ42,19 tỷ45,30 tỷ
EBITDA149,26 tỷ112,24 tỷ129,52 tỷ128,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,13 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,57 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ681,95 tỷ715,88 tỷ
Tài sản dài hạn1,57 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,78 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,35 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh248,66 tỷ-189,89 tỷ-37,94 tỷ167,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-341,64 tỷ352,97 tỷ653,28 tỷ-326,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính29,96 tỷ-15,20 tỷ-626,63 tỷ-28,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-63,02 tỷ147,87 tỷ-11,30 tỷ-187,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ89,07 tỷ152,09 tỷ4,21 tỷ15,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần218,22 tỷ208,88 tỷ179,73 tỷ270,44 tỷ
Lợi nhuận gộp89,13 tỷ42,96 tỷ49,23 tỷ69,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế48,06 tỷ11,47 tỷ27,53 tỷ12,72 tỷ
LNST công ty mẹ35,57 tỷ2,57 tỷ14,96 tỷ957,85 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
57,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
94,10 tỷ
Các khoản dự phòng
-57,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-61,50 tỷ
Chi phí đi vay
61,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
37,88 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
131,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-369,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
47,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
447,22 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,35 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
55,20 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-65,48 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,03 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
248,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,94 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,79 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
-103,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25,56 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
-248,47 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-341,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
-364,80 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
652,31 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-621,98 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
29,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-63,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
152,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
89,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DL1

DL1 là công ty gì?
DL1 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Alpha Seven, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900437257. Trụ sở tại Số 97/4 Nguyễn Hữu Cảnh - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DL1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DL1 bắt đầu giao dịch ngày 10/03/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/12/2007.
Vốn hóa của DL1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DL1 đạt 620,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 117.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 579 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DL1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 793,06 tỷ, lợi nhuận sau thuế 45,07 tỷ, ROE 3,34%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DL1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Quý. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Trạc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900437257.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ