Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/03/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1116 toàn thị trường và thứ 152/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 708 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,33 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 14.800 |
- Sản xuất đồ điện dân dụng như quạt gia dụng, các linh kiện thiết bị liên quan đến quạt, tủ lạnh, tủ ướp lạnh, máy rửa bát..
- Sản xuất mô tơ, máy phát, máy biến thế, thiết bị phân phối và điều khiển điện; sản xuất máy thông dụng khác….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.459 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.697 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,07% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,69% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,18 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 15,18% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 230,86 tỷ | 238,94 tỷ | 230,02 tỷ | 264,61 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 197,31 tỷ | 202,72 tỷ | 192,12 tỷ | 224,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,48 tỷ | 35,07 tỷ | 36,81 tỷ | 39,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,03 tỷ | 14,51 tỷ | 15,48 tỷ | 16,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,13 tỷ | 13,20 tỷ | 12,76 tỷ | 13,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 13,13 tỷ | 13,20 tỷ | 12,76 tỷ | 13,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 208,98 tỷ | 194,41 tỷ | 211,97 tỷ | 231,50 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 153,06 tỷ | 133,38 tỷ | 145,57 tỷ | 162,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 55,92 tỷ | 61,03 tỷ | 66,40 tỷ | 69,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 31,71 tỷ | 20,00 tỷ | 40,70 tỷ | 62,90 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 177,27 tỷ | 174,41 tỷ | 171,28 tỷ | 168,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 63,86 tỷ | 41,90 tỷ | 64,34 tỷ | 85,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,02 tỷ | 7,93 tỷ | 9,55 tỷ | 11,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,82 tỷ | 2,73 tỷ | 3,06 tỷ | 4,67 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,82 tỷ | 2,73 tỷ | 3,06 tỷ | 4,67 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.