Công ty cổ phần Tổng công ty May Đáp Cầu (DCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DCG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tổng công ty May Đáp Cầu là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 952 toàn thị trường và thứ 46/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
178,50 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
68 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
731,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
41,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,73%
Số lao động
1.735
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DCG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)31.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.000 đ
Khối lượng bình quân phiên154
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,25 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.000
Khối lượng nước ngoài bán900

Hồ sơ Công ty cổ phần Tổng công ty May Đáp Cầu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tổng công ty May Đáp Cầu
Mã chứng khoán
DCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/10/2004
Ngày niêm yết
14/12/2018
Vốn điều lệ
68 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.735 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đặng Anh Đào
Tổng giám đốc
Ông Lương Văn Thư
Địa chỉ
Khu 6 - P.Thi Cầu - Tp.Bắc Ninh - T.Bắc Ninh
Điện thoại
(84.222) 3827 063

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm, nguyên phụ liệu hàng may mặc;

- Kinh doanh xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, phụ tùng, hoá chất phục vụ cho sản xuất, kinh doanh của Công ty;

- Kinh doanh nhà đất, cho thuê văn phòng, siêu thị, ...

- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của Pháp luật.

Chỉ số tài chính DCG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.890 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.175 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,82 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,77%
Biên lợi nhuận gộp24,07%
Biên lợi nhuận ròng5,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,29%

Kết quả kinh doanh DCG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần731,88 tỷ515,34 tỷ731,88 tỷ554,88 tỷ735,17 tỷ
Giá vốn hàng bán555,73 tỷ387,65 tỷ555,73 tỷ430,94 tỷ579,48 tỷ
Lợi nhuận gộp176,15 tỷ127,69 tỷ176,15 tỷ123,94 tỷ155,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD51,69 tỷ22,18 tỷ51,69 tỷ18,15 tỷ48,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế41,95 tỷ18,59 tỷ41,95 tỷ12,16 tỷ39,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,23 tỷ18,59 tỷ20,23 tỷ12,34 tỷ21,31 tỷ
EBITDA74,69 tỷ33,66 tỷ74,69 tỷ43,22 tỷ76,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản478,12 tỷ360,21 tỷ478,12 tỷ421,39 tỷ432,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn336,72 tỷ245,78 tỷ336,72 tỷ284,81 tỷ274,69 tỷ
Tài sản dài hạn141,41 tỷ114,43 tỷ141,41 tỷ136,58 tỷ157,39 tỷ
Nợ phải trả273,90 tỷ251,30 tỷ273,90 tỷ256,51 tỷ248,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu204,22 tỷ108,91 tỷ204,22 tỷ164,88 tỷ184,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh61,02 tỷ4,10 tỷ61,02 tỷ-25,68 tỷ121,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-25,55 tỷ-2,82 tỷ-25,55 tỷ2,35 tỷ-51,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,98 tỷ-3,96 tỷ-10,98 tỷ14,89 tỷ-67,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ24,49 tỷ-2,68 tỷ24,49 tỷ-8,44 tỷ2,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ75,60 tỷ3,20 tỷ75,60 tỷ51,05 tỷ59,66 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2021
Doanh thu thuần105,79 tỷ
Lợi nhuận gộp20,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,49 tỷ
LNST công ty mẹ4,49 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
51,11 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,00 tỷ
Các khoản dự phòng
-20,45 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-127,52 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,42 tỷ
Chi phí đi vay
4,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-16,63 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
40,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-491,85 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
61,02 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-29,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
163,19 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-150,11 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
144,63 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-25,55 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
18,37 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
272,79 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-283,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,55 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
24,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
51,05 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
50,25 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
75,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về DCG

DCG là công ty gì?
DCG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tổng công ty May Đáp Cầu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2300102398. Trụ sở tại Khu 6 - P.Thi Cầu - Tp.Bắc Ninh - T.Bắc Ninh.
Cổ phiếu DCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DCG bắt đầu giao dịch ngày 14/12/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/10/2004.
Vốn hóa của DCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DCG đạt 178,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 952 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 731,88 tỷ, lợi nhuận sau thuế 41,95 tỷ, ROE 20,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DCG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đặng Anh Đào. Tổng giám đốc: Ông Lương Văn Thư.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2300102398.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ