Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 815 toàn thị trường và thứ 32/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.990 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 36.503 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 449,10 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 24.523 |
- Sản xuất, kinh doanh thuốc trị bệnh cho người.
- Bán buôn, bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế, mỹ phẩm.
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng: thuốc thành phẩm, bao bì, nguyên phụ liệu, hương liệu phục vụ sản xuất, hóa chất xét nghiệm, sản phẩm sinh học.
- Kinh doanh các loại máy móc, trang thiết bị y tế.
- Cho thuê mặt bằng kinh doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 646 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.218 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 19,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,95 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,45% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,05% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,58% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 913,54 tỷ | 869,11 tỷ | 812,61 tỷ | 755,86 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 521,87 tỷ | 522,31 tỷ | 502,00 tỷ | 503,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 338,45 tỷ | 346,10 tỷ | 309,62 tỷ | 251,17 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,87 tỷ | 16,90 tỷ | 22,93 tỷ | 19,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,40 tỷ | 12,25 tỷ | 17,47 tỷ | 40,50 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,20 tỷ | 14,58 tỷ | 16,19 tỷ | 37,99 tỷ |
| EBITDA | 27,28 tỷ | 34,01 tỷ | 31,82 tỷ | 26,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 990,04 tỷ | 993,76 tỷ | 855,61 tỷ | 840,72 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 758,93 tỷ | 742,33 tỷ | 688,91 tỷ | 661,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 231,12 tỷ | 251,42 tỷ | 166,70 tỷ | 179,42 tỷ |
| Nợ phải trả | 699,25 tỷ | 709,72 tỷ | 607,72 tỷ | 616,43 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 290,79 tỷ | 284,03 tỷ | 247,89 tỷ | 224,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -10,85 tỷ | -26,80 tỷ | 361,64 triệu | -33,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 20,24 tỷ | -32,54 tỷ | -62,57 tỷ | 281,91 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,59 tỷ | 46,55 tỷ | 69,94 tỷ | 27,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12,98 tỷ | -12,79 tỷ | 7,73 tỷ | -5,83 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20,85 tỷ | 7,86 tỷ | 20,65 tỷ | 12,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 197,31 tỷ | 187,49 tỷ | 166,67 tỷ | 256,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 80,35 tỷ | 76,74 tỷ | 78,56 tỷ | 95,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,31 tỷ | 594,44 triệu | 2,04 tỷ | 9,56 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,49 tỷ | 578,03 triệu | 2,66 tỷ | 10,36 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.