CTCP Chế tạo máy Vinacomin (CTT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTT
HNX
Công ty cổ phần

CTCP Chế tạo máy Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1383 toàn thị trường và thứ 208/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.200 đ
+1.200 đ (+7,06%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
48,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
47 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,68 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,72%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.200 đ
Khối lượng bình quân phiên167
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Chế tạo máy Vinacomin

Tên doanh nghiệp
CTCP Chế tạo máy Vinacomin
Mã chứng khoán
CTT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/09/2007
Ngày niêm yết
17/07/2015
Vốn điều lệ
47 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Tuấn Ngọc
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 486 Trần Phú - P. Quang Hanh - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 386 2319

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế tạo, sửa chữa phục hồi các thiết bị và phụ tùng cho các ngành khai thác khoáng sản, năng lượng và các ngành khác….

Chỉ số tài chính CTT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.336 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.413 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,27%
Biên lợi nhuận gộp6,27%
Biên lợi nhuận ròng0,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,18%

Kết quả kinh doanh CTT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,31 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,16 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp144,67 tỷ158,74 tỷ120,66 tỷ127,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD20,61 tỷ17,12 tỷ15,03 tỷ15,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,68 tỷ13,31 tỷ12,05 tỷ10,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,68 tỷ13,31 tỷ12,05 tỷ10,61 tỷ
EBITDA53,63 tỷ56,16 tỷ44,70 tỷ44,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản733,58 tỷ737,47 tỷ686,27 tỷ667,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn635,43 tỷ614,49 tỷ538,53 tỷ515,44 tỷ
Tài sản dài hạn98,15 tỷ122,98 tỷ147,74 tỷ152,16 tỷ
Nợ phải trả661,52 tỷ668,87 tỷ619,69 tỷ602,85 tỷ
Vốn chủ sở hữu72,06 tỷ68,60 tỷ66,57 tỷ64,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,61 tỷ67,60 tỷ150,77 tỷ14,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-10,77 tỷ-8,18 tỷ-21,03 tỷ-15,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính18,25 tỷ-57,96 tỷ-126,21 tỷ1,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-123,57 triệu1,46 tỷ3,53 tỷ1,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,50 tỷ7,62 tỷ6,16 tỷ2,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần582,69 tỷ578,94 tỷ546,52 tỷ572,25 tỷ
Lợi nhuận gộp30,93 tỷ31,29 tỷ26,85 tỷ47,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,96 tỷ4,68 tỷ3,67 tỷ4,05 tỷ
LNST công ty mẹ5,96 tỷ4,68 tỷ3,67 tỷ4,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
33,02 tỷ
Các khoản dự phòng
1,82 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-145,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-18,89 triệu
Chi phí đi vay
2,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
57,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
54,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-81,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-31,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,22 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
446,40 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-8,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,89 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
175,41 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-152,46 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,70 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
18,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-123,57 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,50 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CTT

CTT là công ty gì?
CTT là mã chứng khoán của CTCP Chế tạo máy Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700495999. Trụ sở tại Số 486 Trần Phú - P. Quang Hanh - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu CTT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTT bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/09/2007.
Vốn hóa của CTT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTT đạt 48,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1383 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,31 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,68 tỷ, ROE 23,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Tuấn Ngọc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700495999.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ