Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên (CTC)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/07/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 706 toàn thị trường và thứ 16/53 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu CTC
Giá đóng cửa theo phiên, 59 mốc, đến phiên 13/01/2025.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Kim Tây Nguyên
Lĩnh vực kinh doanh
- KD phim điện ảnh và băng hình, phát hành sách, văn hoá phẩm, dụng cụ thể thao, mỹ phẩm, ảnh màu điện tử, vật tư ngành ảnh
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, dịch vụ văn hoá vui chơi giải trí, lữ hành nội địa...
Chỉ số tài chính CTC
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 231 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.508 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 105,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,73 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,55% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,66% |
| Biên lợi nhuận gộp | 111,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | 296,13% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,23% |
Kết quả kinh doanh CTC qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,25 tỷ | 9,59 tỷ | 39,31 tỷ | 154,08 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,64 tỷ | 11,29 tỷ | 33,26 tỷ | 137,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,39 tỷ | 1,70 tỷ | 6,05 tỷ | 17,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,16 tỷ | 13,90 tỷ | 7,90 tỷ | 13,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,70 tỷ | 16,30 tỷ | 9,14 tỷ | 13,83 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,70 tỷ | 16,30 tỷ | 9,14 tỷ | 13,83 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 222,63 tỷ | 224,31 tỷ | 307,80 tỷ | 313,38 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 140,07 tỷ | 137,91 tỷ | 116,68 tỷ | 127,35 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 82,56 tỷ | 86,40 tỷ | 191,13 tỷ | 186,02 tỷ |
| Nợ phải trả | 118,50 tỷ | 116,49 tỷ | 183,68 tỷ | 180,11 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 104,12 tỷ | 107,82 tỷ | 124,12 tỷ | 133,26 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.
Câu hỏi thường gặp về CTC
CTC là công ty gì?
Cổ phiếu CTC niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của CTC là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTC ra sao?
Ai là người đứng đầu CTC?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 13/01/2025 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900230301.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
