Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (CTB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTB
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/10/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 553 toàn thị trường và thứ 65/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
672,00 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
208 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
584,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
38,63 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,61%
Số lao động
253
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)33.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.499
Giá trị giao dịch bình quân phiên32,64 triệu
Khối lượng nước ngoài mua8.600
Khối lượng nước ngoài bán32.682

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
Mã chứng khoán
CTB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/01/2004
Ngày niêm yết
10/10/2006
Vốn điều lệ
208 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
253 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Tiếu
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Nam
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 2 đường Ngô Quyền - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 385 3594 - 385 8658 - (84.220) 385 2349 - 385 2314

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác.

- Sản xuất quạt công nghiệp các loại;.

- Sản xuất tuốc bin nước.

- Đúc sắt thép;.

- Đúc kim loại đồng, gang, kẽm, thiếc, nhôm và các loại hợp kim;.

- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện;.

- Sản xuất các cấu kiện kim loại..

Chỉ số tài chính CTB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.840 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.933 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,39 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,68%
Biên lợi nhuận gộp19,68%
Biên lợi nhuận ròng6,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,77%

Kết quả kinh doanh CTB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần584,38 tỷ684,75 tỷ991,30 tỷ1,02 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán469,37 tỷ547,33 tỷ845,43 tỷ877,32 tỷ
Lợi nhuận gộp115,01 tỷ137,43 tỷ145,87 tỷ143,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,06 tỷ59,87 tỷ64,89 tỷ61,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,63 tỷ47,32 tỷ50,80 tỷ49,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ38,63 tỷ47,32 tỷ50,80 tỷ49,79 tỷ
EBITDA65,32 tỷ71,16 tỷ74,82 tỷ72,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản578,28 tỷ709,23 tỷ582,07 tỷ880,79 tỷ
Tài sản ngắn hạn415,66 tỷ578,99 tỷ362,10 tỷ577,71 tỷ
Tài sản dài hạn162,61 tỷ130,24 tỷ219,97 tỷ303,08 tỷ
Nợ phải trả264,68 tỷ404,95 tỷ295,67 tỷ621,51 tỷ
Vốn chủ sở hữu313,60 tỷ304,29 tỷ286,40 tỷ259,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh93,86 tỷ24,65 tỷ234,37 tỷ-107,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-57,62 tỷ-12,33 tỷ-64,31 tỷ9,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,55 tỷ8,41 tỷ-171,15 tỷ73,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ10,68 tỷ20,73 tỷ-1,09 tỷ-25,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,04 tỷ24,35 tỷ3,59 tỷ4,65 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần56,35 tỷ90,13 tỷ83,27 tỷ145,44 tỷ
Lợi nhuận gộp14,73 tỷ22,50 tỷ24,66 tỷ22,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,14 tỷ6,16 tỷ11,11 tỷ12,00 tỷ
LNST công ty mẹ12,14 tỷ6,16 tỷ11,11 tỷ12,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
51,52 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,26 tỷ
Các khoản dự phòng
506,85 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
32,65 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,64 tỷ
Chi phí đi vay
3,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
63,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
220,33 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-23,77 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-147,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,73 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
93,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-39,43 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-213,27 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
190,24 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,84 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-57,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
220,66 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-218,85 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,36 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
10,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,70 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CTB

CTB là công ty gì?
CTB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800287016. Trụ sở tại Số 2 đường Ngô Quyền - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu CTB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTB bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/01/2004.
Vốn hóa của CTB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTB đạt 672,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 553 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 584,38 tỷ, lợi nhuận sau thuế 38,63 tỷ, ROE 12,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Tiếu. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trọng Nam. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800287016.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ