Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/02/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 615 toàn thị trường và thứ 34/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 49.141 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 733,88 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 487.400 |
- Khai thác và thu gom than chính.
- Sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Vận tải hàng hóa đường sắt.
- Xây dựng công trình công ích khác.
- Xây dựng nhà để ở.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.924 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.911 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,65 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,54 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,27% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,97% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,43 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,50 nghìn tỷ | 9,45 nghìn tỷ | 7,91 nghìn tỷ | 10,39 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 8,14 nghìn tỷ | 8,98 nghìn tỷ | 7,28 nghìn tỷ | 9,72 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 362,54 tỷ | 469,39 tỷ | 621,93 tỷ | 666,61 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 103,70 tỷ | 124,22 tỷ | 349,40 tỷ | 424,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 82,75 tỷ | 130,02 tỷ | 280,45 tỷ | 358,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 82,75 tỷ | 130,02 tỷ | 280,45 tỷ | 358,30 tỷ |
| EBITDA | 280,85 tỷ | 460,45 tỷ | 691,88 tỷ | 848,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,49 nghìn tỷ | 2,65 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ | 2,37 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,20 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,30 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 914,35 tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,47 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,03 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 982,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 169,88 tỷ | 289,57 tỷ | 249,80 tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -355,73 tỷ | -261,92 tỷ | -146,51 tỷ | -269,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 186,98 tỷ | -27,49 tỷ | -103,33 tỷ | -884,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,13 tỷ | 158,35 triệu | -44,78 triệu | -139,30 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,93 tỷ | 800,43 triệu | 642,08 triệu | 686,86 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,31 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ | 2,32 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 47,97 tỷ | 37,89 tỷ | 90,20 tỷ | 132,34 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,59 tỷ | -4,91 tỷ | 12,72 tỷ | 15,58 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,59 tỷ | -4,91 tỷ | 12,72 tỷ | 15,58 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.