Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV (CST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CST
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/02/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 615 toàn thị trường và thứ 34/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.700 đ
-100 đ (-0,78%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
550,40 tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
428 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
82,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,97%
Số lao động
3.215
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CST

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.800 đ
Khối lượng bình quân phiên49.141
Giá trị giao dịch bình quân phiên733,88 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán487.400

Hồ sơ Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
Mã chứng khoán
CST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/02/2025
Vốn điều lệ
428 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.215 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Văn Khẩn
Địa chỉ
Tổ 1 - Khu Cao Sơn 2 - P. Cửa Ông - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 3862 337

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và thu gom than chính.

- Sửa chữa máy móc, thiết bị.

- Vận tải hàng hóa đường sắt.

- Xây dựng công trình công ích khác.

- Xây dựng nhà để ở.

Chỉ số tài chính CST

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.924 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.911 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,65 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,32%
Biên lợi nhuận gộp4,27%
Biên lợi nhuận ròng0,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,78%

Kết quả kinh doanh CST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,50 nghìn tỷ9,45 nghìn tỷ7,91 nghìn tỷ10,39 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán8,14 nghìn tỷ8,98 nghìn tỷ7,28 nghìn tỷ9,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp362,54 tỷ469,39 tỷ621,93 tỷ666,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD103,70 tỷ124,22 tỷ349,40 tỷ424,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,75 tỷ130,02 tỷ280,45 tỷ358,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ82,75 tỷ130,02 tỷ280,45 tỷ358,30 tỷ
EBITDA280,85 tỷ460,45 tỷ691,88 tỷ848,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,49 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,20 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,30 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ914,35 tỷ1,10 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,47 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,03 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ982,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh169,88 tỷ289,57 tỷ249,80 tỷ1,15 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-355,73 tỷ-261,92 tỷ-146,51 tỷ-269,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính186,98 tỷ-27,49 tỷ-103,33 tỷ-884,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,13 tỷ158,35 triệu-44,78 triệu-139,30 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,93 tỷ800,43 triệu642,08 triệu686,86 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,31 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ2,36 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp47,97 tỷ37,89 tỷ90,20 tỷ132,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,59 tỷ-4,91 tỷ12,72 tỷ15,58 tỷ
LNST công ty mẹ10,59 tỷ-4,91 tỷ12,72 tỷ15,58 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
104,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
177,15 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,41 tỷ
Chi phí đi vay
30,44 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
301,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
555,24 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-227,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-169,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-154,50 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-12,36 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,11 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-95,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
169,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-359,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,29 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
222,70 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-355,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
310,41 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-80,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-42,72 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
186,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
800,43 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về CST

CST là công ty gì?
CST là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5702053837. Trụ sở tại Tổ 1 - Khu Cao Sơn 2 - P. Cửa Ông - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu CST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CST bắt đầu giao dịch ngày 10/02/2025 trên HNX.
Vốn hóa của CST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CST đạt 550,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 615 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CST ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,50 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 82,75 tỷ, ROE 8,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Văn Khẩn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5702053837.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ