Công ty cổ phần Cà phê Phước An (CPA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CPA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cà phê Phước An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1110 toàn thị trường và thứ 102/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
115,20 tỷ
24.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
236 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
23,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-9,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -41,42%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CPA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.800 đ
Khối lượng bình quân phiên195
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,48 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cà phê Phước An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cà phê Phước An
Mã chứng khoán
CPA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/06/1996
Ngày niêm yết
30/12/2019
Vốn điều lệ
236 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
24.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Nguyên Hòa
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Huyền Trâm
Địa chỉ
Km26 - Quốc Lộ 26 - X. Ea Yông - H. Krông Păk - Đăk Lăk
Điện thoại
(84.262) 352 1149

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cây cà phê;

- Chế biến cà phê;

- Mua bán nông sản (tiêu, bắp, điều, sầu riêng, bơ Booth,…);

- Mua bán vật tư nông nghiệp; …

Chỉ số tài chính CPA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 24.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-413 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.289 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,72 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-32,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-10,64%
Biên lợi nhuận gộp6,24%
Biên lợi nhuận ròng-41,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,81%

Kết quả kinh doanh CPA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần23,95 tỷ30,30 tỷ22,60 tỷ63,77 tỷ
Giá vốn hàng bán22,46 tỷ23,55 tỷ19,39 tỷ63,86 tỷ
Lợi nhuận gộp1,50 tỷ6,75 tỷ3,21 tỷ-87,03 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-6,78 tỷ-17,33 tỷ-17,02 tỷ-13,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,92 tỷ-16,64 tỷ-15,87 tỷ-16,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,92 tỷ-16,64 tỷ-15,87 tỷ-16,41 tỷ
EBITDA6,27 tỷ-6,24 tỷ-4,83 tỷ-1,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản93,23 tỷ103,43 tỷ126,93 tỷ137,97 tỷ
Tài sản ngắn hạn28,69 tỷ29,17 tỷ42,07 tỷ52,65 tỷ
Tài sản dài hạn64,54 tỷ74,26 tỷ84,86 tỷ85,33 tỷ
Nợ phải trả62,28 tỷ62,56 tỷ69,42 tỷ64,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu30,95 tỷ40,87 tỷ57,50 tỷ73,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,98 tỷ5,91 tỷ8,02 tỷ4,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,63 tỷ-624,41 triệu-4,19 tỷ-9,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,00 tỷ-4,17 tỷ-9,10 tỷ7,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ346,68 triệu1,12 tỷ-5,26 tỷ2,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,76 tỷ4,42 tỷ3,30 tỷ8,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,69 tỷ11,40 tỷ3,11 tỷ3,61 tỷ
Lợi nhuận gộp1,35 tỷ812,36 triệu1,17 tỷ1,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế164,27 triệu-361,12 triệu-1,35 tỷ153,85 triệu
LNST công ty mẹ164,27 triệu-361,12 triệu-1,35 tỷ153,85 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-9,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
13,06 tỷ
Các khoản dự phòng
4,87 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-976,98 triệu
Chi phí đi vay
2,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,49 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-560,93 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
144,40 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,08 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,65 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,04 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,60 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,60 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
346,68 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CPA

CPA là công ty gì?
CPA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cà phê Phước An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6000183273. Trụ sở tại Km26 - Quốc Lộ 26 - X. Ea Yông - H. Krông Păk - Đăk Lăk.
Cổ phiếu CPA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CPA bắt đầu giao dịch ngày 30/12/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/06/1996.
Vốn hóa của CPA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CPA đạt 115,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 24.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1110 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CPA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 23,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế -9,92 tỷ, ROE -32,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CPA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Nguyên Hòa. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Huyền Trâm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6000183273.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ