Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT (CNT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CNT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 720 toàn thị trường và thứ 86/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.600 đ
-200 đ (-3,45%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
377,00 tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
655 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
55,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 30,57%
Số lao động
50
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CNT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.600 đ
Khối lượng bình quân phiên7.997
Giá trị giao dịch bình quân phiên80,76 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.284

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT
Mã chứng khoán
CNT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/03/2003
Ngày niêm yết
17/03/2015
Vốn điều lệ
655 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
50 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Quốc Khánh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Sơn Nam
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Lầu 2 - Số9,19 Hồ Tùng Mậu - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 5488

Lĩnh vực kinh doanh

- XD các công trình công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, dân dụng, đường dây, trạm biến áp và các công trình XD khác.

- KD vật tư, VLXD, hàng trang trí nội thất, chất phụ gia bê tông, TBMM, phương tiện vận tải phục vụ thi công, hàng tiểu thủ CN.

- SX vật liệu xây dựng...

Chỉ số tài chính CNT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu260 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.830 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,18%
Biên lợi nhuận gộp48,38%
Biên lợi nhuận ròng30,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,30%

Kết quả kinh doanh CNT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần55,29 tỷ233,27 tỷ364,10 tỷ411,06 tỷ
Giá vốn hàng bán28,54 tỷ59,48 tỷ137,37 tỷ147,19 tỷ
Lợi nhuận gộp26,75 tỷ173,79 tỷ226,73 tỷ263,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,03 tỷ164,14 tỷ250,74 tỷ236,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,90 tỷ134,95 tỷ214,06 tỷ196,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,90 tỷ134,95 tỷ214,84 tỷ196,74 tỷ
EBITDA24,90 tỷ167,59 tỷ254,58 tỷ240,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản776,16 tỷ844,16 tỷ908,08 tỷ955,65 tỷ
Tài sản ngắn hạn703,72 tỷ779,58 tỷ861,68 tỷ907,80 tỷ
Tài sản dài hạn72,44 tỷ64,58 tỷ46,40 tỷ47,86 tỷ
Nợ phải trả72,21 tỷ147,05 tỷ342,07 tỷ597,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu703,95 tỷ697,11 tỷ566,01 tỷ357,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-273,88 tỷ-156,34 tỷ-49,90 tỷ145,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư144,56 tỷ407,32 tỷ63,92 tỷ-142,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-13,00 tỷ13,42 tỷ4,10 tỷ-2,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-142,32 tỷ264,40 tỷ18,12 tỷ377,17 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ160,81 tỷ303,14 tỷ38,74 tỷ20,62 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,42 tỷ11,63 tỷ6,27 tỷ12,00 tỷ
Lợi nhuận gộp138,78 triệu6,25 tỷ1,27 tỷ8,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,56 tỷ6,75 tỷ2,61 tỷ353,63 triệu
LNST công ty mẹ-2,56 tỷ6,75 tỷ2,61 tỷ353,63 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,87 tỷ
Các khoản dự phòng
1,43 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-24,64 tỷ
Chi phí đi vay
1,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
112,71 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
134,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-338,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-44,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-29,57 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-273,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-510,11 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
220,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-82,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
212,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,94 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,39 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
144,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
80,03 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-83,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,03 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-13,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-142,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
303,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
160,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CNT

CNT là công ty gì?
CNT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301460120. Trụ sở tại Lầu 2 - Số9,19 Hồ Tùng Mậu - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CNT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CNT bắt đầu giao dịch ngày 17/03/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/03/2003.
Vốn hóa của CNT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CNT đạt 377,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 720 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CNT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 55,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,90 tỷ, ROE 2,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CNT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Quốc Khánh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Sơn Nam. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301460120.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ