Công ty cổ phần CNG Việt Nam (CNG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CNG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần CNG Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/11/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 500 toàn thị trường và thứ 48/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
787,50 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
351 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
68,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,47%
Số lao động
48
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CNG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.900 đ
Khối lượng bình quân phiên45.302
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,26 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua159.803
Khối lượng nước ngoài bán377.976

Hồ sơ Công ty cổ phần CNG Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần CNG Việt Nam
Mã chứng khoán
CNG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/05/2007
Ngày niêm yết
23/11/2011
Vốn điều lệ
351 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
48 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Hồng Hải
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 475 Nguyễn An Ninh - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 357 4635

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chiết nạp khí thiên nhiên CNG, LNG, LPG.

- Cung cấp các dịch vụ cải tạo, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt các thiết bị chuyển đổi cho các phương tiện, máy móc, thiết bị sử dụng CNG, LNG, LPG.

- Kinh doanh vận chuyển CNG, LNG, LPG…

Chỉ số tài chính CNG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.960 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.179 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,99%
Biên lợi nhuận gộp7,72%
Biên lợi nhuận ròng1,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,70 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,02%

Kết quả kinh doanh CNG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,68 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ4,19 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,32 nghìn tỷ3,23 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ3,89 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp361,24 tỷ284,15 tỷ264,88 tỷ295,23 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD84,34 tỷ113,72 tỷ122,16 tỷ154,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,61 tỷ90,99 tỷ110,27 tỷ117,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ68,61 tỷ90,99 tỷ110,27 tỷ117,61 tỷ
EBITDA134,07 tỷ159,74 tỷ197,66 tỷ253,71 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,72 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,39 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ961,01 tỷ1,04 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn333,47 tỷ240,01 tỷ197,57 tỷ237,73 tỷ
Nợ phải trả1,08 nghìn tỷ734,77 tỷ555,94 tỷ705,90 tỷ
Vốn chủ sở hữu636,26 tỷ630,97 tỷ602,64 tỷ567,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh53,74 tỷ106,67 tỷ47,96 tỷ188,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-132,13 tỷ-36,63 tỷ-34,85 tỷ-92,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,96 tỷ-46,65 tỷ-76,50 tỷ2,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-103,35 tỷ23,39 tỷ-63,38 tỷ98,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ237,35 tỷ340,70 tỷ317,30 tỷ380,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,19 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ850,28 tỷ1,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp92,97 tỷ101,50 tỷ51,04 tỷ108,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,38 tỷ26,25 tỷ1,34 tỷ37,16 tỷ
LNST công ty mẹ4,38 tỷ26,25 tỷ1,34 tỷ37,16 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
85,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
49,73 tỷ
Các khoản dự phòng
1,56 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,39 tỷ
Chi phí đi vay
4,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
140,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-360,40 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
349,07 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-25,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,30 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-17,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
53,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-129,49 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,67 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-20,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
16,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-132,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
48,91 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-31,75 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-42,12 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-103,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
340,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
237,35 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về CNG

CNG là công ty gì?
CNG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần CNG Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500800828. Trụ sở tại Số 475 Nguyễn An Ninh - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CNG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CNG bắt đầu giao dịch ngày 23/11/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/05/2007.
Vốn hóa của CNG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CNG đạt 787,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 500 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CNG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,68 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 68,61 tỷ, ROE 10,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CNG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Hồng Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500800828.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ