Công ty cổ phần Tổng Công ty Chè Nghệ An (CNA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CNA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tổng Công ty Chè Nghệ An là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/12/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1211 toàn thị trường và thứ 120/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
87,80 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
34 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
14,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-1,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -8,37%
Số lao động
346
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CNA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)43.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)43.900 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tổng Công ty Chè Nghệ An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tổng Công ty Chè Nghệ An
Mã chứng khoán
CNA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
09/12/2021
Vốn điều lệ
34 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
346 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Thắng
Địa chỉ
Số 376 - Đường Nguyễn Trãi - P. Vinh Phú - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.23) 8385 1170

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng, chăm sóc, chế biến, kinh doanh sản phẩm chè và các loại nông sản khác.

- Kinh doanh, dịch vụ máy móc, thiết bị, phụ tùng cho sản xuất chế biến chè và các loại nông sản khác.

- Ứng dụng, chuyển giao các tiến bộ Khoa học kỹ thuật nông công nghiệp về giống, trồng, chăm sóc, đầu tư thâm canh, chế biến, bảo quản,... để phát triển chè.

- Đầu tư, kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp.

Chỉ số tài chính CNA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-611 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.566 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-4,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,13%
Biên lợi nhuận gộp17,40%
Biên lợi nhuận ròng-8,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,13%

Kết quả kinh doanh CNA qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần14,60 tỷ14,11 tỷ14,60 tỷ12,49 tỷ9,16 tỷ
Giá vốn hàng bán12,06 tỷ12,18 tỷ12,06 tỷ9,87 tỷ7,07 tỷ
Lợi nhuận gộp2,54 tỷ1,93 tỷ2,54 tỷ2,62 tỷ2,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,22 tỷ-854,24 triệu-1,22 tỷ-924,91 triệu-1,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,22 tỷ-854,24 triệu-1,22 tỷ-866,36 triệu-1,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,22 tỷ-854,24 triệu-1,22 tỷ-866,36 triệu-1,28 tỷ
EBITDA-549,16 triệu-355,88 triệu-549,16 triệu-528,03 triệu-865,08 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản57,27 tỷ59,28 tỷ57,27 tỷ49,83 tỷ51,81 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,07 tỷ27,45 tỷ25,07 tỷ18,00 tỷ21,18 tỷ
Tài sản dài hạn32,20 tỷ31,82 tỷ32,20 tỷ31,83 tỷ30,63 tỷ
Nợ phải trả28,14 tỷ31,00 tỷ28,14 tỷ19,48 tỷ19,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu29,13 tỷ28,28 tỷ29,13 tỷ30,35 tỷ32,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh855,04 triệu2,22 tỷ855,04 triệu1,48 tỷ-2,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,05 tỷ-113,10 triệu-1,05 tỷ-1,19 tỷ3,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-199,86 triệu2,10 tỷ-199,86 triệu288,49 triệu-14,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,85 tỷ6,96 tỷ4,85 tỷ5,06 tỷ4,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-1,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
672,79 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
5,65 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-73,25 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-616,77 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,42 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-832,20 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
63,62 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
500,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-500,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
855,04 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,14 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
82,24 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-199,86 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-9,61 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,85 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CNA

CNA là công ty gì?
CNA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tổng Công ty Chè Nghệ An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900326223. Trụ sở tại Số 376 - Đường Nguyễn Trãi - P. Vinh Phú - T. Nghệ An.
Cổ phiếu CNA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CNA bắt đầu giao dịch ngày 09/12/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của CNA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CNA đạt 87,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1211 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CNA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 14,60 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,22 tỷ, ROE -4,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CNA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Thắng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900326223.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ