Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau (CMV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMV
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/06/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1024 toàn thị trường và thứ 17/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
144,00 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
182 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,40%
Số lao động
401
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.240 đ
Khối lượng bình quân phiên2.792
Giá trị giao dịch bình quân phiên24,72 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán1.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau
Mã chứng khoán
CMV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/09/2007
Ngày niêm yết
21/06/2010
Vốn điều lệ
182 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
401 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Bảo Long
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Long
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 70-72 Đề Thám - P. An Xuyên - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.290) 383 9220

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xăng dầu: dầu, dầu nhờn.

- Kinh doanh cửa hàng bách hóa: thực phẩm đóng gói, nước giải khát, rượu bia, hàng tiêu dùng,..

- Kinh doanh các mặt hàng khác: sang chiết nạp gas, kim khí điện máy, máy văn phòng,….

Chỉ số tài chính CMV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.089 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.652 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,47%
Biên lợi nhuận gộp4,38%
Biên lợi nhuận ròng0,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,06 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,37%

Kết quả kinh doanh CMV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,73 nghìn tỷ4,61 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,52 nghìn tỷ4,42 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp207,04 tỷ188,90 tỷ170,68 tỷ159,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD805,47 triệu384,59 triệu1,80 tỷ1,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,81 tỷ9,98 tỷ14,80 tỷ23,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,61 tỷ11,46 tỷ16,66 tỷ23,42 tỷ
EBITDA10,44 tỷ9,84 tỷ9,85 tỷ9,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản542,37 tỷ502,60 tỷ530,92 tỷ488,64 tỷ
Tài sản ngắn hạn424,25 tỷ385,42 tỷ415,22 tỷ378,70 tỷ
Tài sản dài hạn118,12 tỷ117,19 tỷ115,70 tỷ109,94 tỷ
Nợ phải trả278,63 tỷ256,53 tỷ286,08 tỷ238,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu263,74 tỷ246,08 tỷ244,84 tỷ250,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh42,69 tỷ24,07 tỷ-39,20 tỷ21,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-16,85 tỷ-13,75 tỷ-9,76 tỷ-265,38 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,50 tỷ-34,92 tỷ53,62 tỷ339,14 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,66 tỷ-24,59 tỷ4,66 tỷ21,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ29,05 tỷ32,70 tỷ57,29 tỷ52,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,22 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp66,79 tỷ51,82 tỷ46,39 tỷ44,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,45 tỷ6,43 tỷ3,47 tỷ2,24 tỷ
LNST công ty mẹ7,50 tỷ5,88 tỷ3,75 tỷ2,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,63 tỷ
Các khoản dự phòng
3,64 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
1,57 tỷ
Chi phí đi vay
9,69 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
207,75 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
49,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-36,65 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
47,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,67 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
42,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
220,92 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
731,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-16,85 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,95 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,98 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,60 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
32,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
29,05 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về CMV

CMV là công ty gì?
CMV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2000110221. Trụ sở tại Số 70-72 Đề Thám - P. An Xuyên - T. Cà Mau.
Cổ phiếu CMV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMV bắt đầu giao dịch ngày 21/06/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/09/2007.
Vốn hóa của CMV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMV đạt 144,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1024 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,73 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,81 tỷ, ROE 7,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoàng Bảo Long. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hữu Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2000110221.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ