Công ty Cổ phần Công nghệ Mạng và Truyền thông (CMT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ Mạng và Truyền thông là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/04/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1301 toàn thị trường và thứ 20/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.000 đ
+800 đ (+6,56%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
66,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
724,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,98%
Số lao động
90
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Khối lượng bình quân phiên4.558
Giá trị giao dịch bình quân phiên63,02 triệu
Khối lượng nước ngoài mua19.900
Khối lượng nước ngoài bán21.630

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ Mạng và Truyền thông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ Mạng và Truyền thông
Mã chứng khoán
CMT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/11/2005
Ngày niêm yết
24/04/2019
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
90 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thanh Hải
Tổng giám đốc
Ông Hà Ngọc Linh
Đơn vị kiểm toán
Thang Long - T.D.K
Địa chỉ
Tòa nhà Infonet - Số 33 Vũ Ngọc Phan - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3773 0793

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn, XD các giải pháp tổng thể về công nghệ tin học & viễn thông

- Tư vấn thiết kế các giải pháp phần mềm & lựa chọn công nghệ thích hợp phát triển hệ thống

- Cung cấp thiết bị, cung cấp phần mềm

- Triển khai các dịch vụ cài đặt, cấu hình thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng và đào tạo

- Cung cấp các dịch vụ bảo hành và bảo trì sau bán hàng...

Chỉ số tài chính CMT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.792 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.912 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,03%
Biên lợi nhuận gộp10,49%
Biên lợi nhuận ròng1,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,97%

Kết quả kinh doanh CMT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần724,78 tỷ968,81 tỷ724,78 tỷ627,16 tỷ620,56 tỷ
Giá vốn hàng bán647,69 tỷ871,17 tỷ647,69 tỷ545,57 tỷ534,00 tỷ
Lợi nhuận gộp76,02 tỷ97,63 tỷ76,02 tỷ80,71 tỷ86,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD15,66 tỷ30,77 tỷ15,66 tỷ20,33 tỷ28,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,33 tỷ16,88 tỷ14,33 tỷ14,24 tỷ21,46 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,33 tỷ16,88 tỷ14,33 tỷ14,24 tỷ21,46 tỷ
EBITDA17,95 tỷ34,29 tỷ17,95 tỷ22,50 tỷ30,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản472,53 tỷ536,42 tỷ472,53 tỷ477,87 tỷ538,33 tỷ
Tài sản ngắn hạn422,83 tỷ418,97 tỷ422,83 tỷ433,10 tỷ492,09 tỷ
Tài sản dài hạn49,70 tỷ117,45 tỷ49,70 tỷ44,77 tỷ46,23 tỷ
Nợ phải trả217,23 tỷ264,24 tỷ217,23 tỷ229,63 tỷ304,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu255,29 tỷ272,18 tỷ255,29 tỷ248,24 tỷ234,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-12,98 tỷ77,19 tỷ-12,98 tỷ34,03 tỷ48,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,47 tỷ-71,42 tỷ-7,47 tỷ-945,93 triệu-1,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính16,15 tỷ-14,78 tỷ16,15 tỷ-39,91 tỷ-24,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,30 tỷ-9,01 tỷ-4,30 tỷ-6,83 tỷ22,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,23 tỷ18,23 tỷ27,23 tỷ31,44 tỷ38,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2018Q3/2018Q2/2018Q1/2018
Doanh thu thuần311,17 tỷ121,21 tỷ79,75 tỷ31,56 tỷ
Lợi nhuận gộp34,70 tỷ17,62 tỷ9,11 tỷ10,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,47 tỷ7,42 tỷ1,73 tỷ2,99 tỷ
LNST công ty mẹ14,47 tỷ7,42 tỷ1,73 tỷ2,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,30 tỷ
Các khoản dự phòng
146,81 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-539,51 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-142,11 triệu
Chi phí đi vay
5,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-87,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
93,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,57 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
541,95 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,22 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-12,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
95,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
47,11 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
413,18 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-389,76 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,27 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
16,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
31,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
92,55 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về CMT

CMT là công ty gì?
CMT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ Mạng và Truyền thông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101122893. Trụ sở tại Tòa nhà Infonet - Số 33 Vũ Ngọc Phan - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CMT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMT bắt đầu giao dịch ngày 24/04/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/11/2005.
Vốn hóa của CMT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMT đạt 66,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1301 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 724,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,33 tỷ, ROE 5,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thanh Hải. Tổng giám đốc: Ông Hà Ngọc Linh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Thang Long - T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101122893.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ