Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket (CMN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 726 toàn thị trường và thứ 75/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
73.300 đ
-700 đ (-0,95%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
370,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
48 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
744,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,10%
Số lao động
132
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)100.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)52.500 đ
Khối lượng bình quân phiên4.798
Giá trị giao dịch bình quân phiên326,63 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán2.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket
Mã chứng khoán
CMN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/04/2006
Ngày niêm yết
10/07/2017
Vốn điều lệ
48 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
132 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lưu Thị Tuyết Mai
Tổng giám đốc
Ông Trần Hoàng Ngân
Địa chỉ
1230 Kha Vạn Cân - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3896 6835 - 3897 9204

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán, chế biến các mặt hàng lương thực, thực phẩm

- Mua bán hàng công nghệ phẩm, bách hóa, hương liệu, gia vị

- Mua bán máy móc, vật tư, thiết bị cơ điện, gia công chi tiết máy móc phục vụ chế biến lương thực thực phẩm

- Sản xuất thùng carton, bao bì đóng gói các loại

- Kinh doanh nhà, chi thuê văn phòng, nhà xưởng; kinh doanh vận chuyển bằng ô tô, đường sông...

Chỉ số tài chính CMN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.610 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)32.064 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,05 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,31 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,68%
Biên lợi nhuận gộp27,53%
Biên lợi nhuận ròng3,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,62%

Kết quả kinh doanh CMN qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần744,40 tỷ802,18 tỷ744,40 tỷ723,29 tỷ634,16 tỷ
Giá vốn hàng bán534,81 tỷ585,64 tỷ534,81 tỷ538,14 tỷ493,69 tỷ
Lợi nhuận gộp204,90 tỷ211,66 tỷ204,90 tỷ181,13 tỷ137,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,59 tỷ32,81 tỷ29,59 tỷ33,75 tỷ26,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,05 tỷ20,02 tỷ23,05 tỷ20,92 tỷ21,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,05 tỷ20,02 tỷ23,05 tỷ20,92 tỷ21,13 tỷ
EBITDA34,21 tỷ37,07 tỷ34,21 tỷ37,82 tỷ30,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản300,34 tỷ306,83 tỷ300,34 tỷ291,42 tỷ263,22 tỷ
Tài sản ngắn hạn281,03 tỷ284,29 tỷ281,03 tỷ271,25 tỷ252,74 tỷ
Tài sản dài hạn19,32 tỷ22,54 tỷ19,32 tỷ20,17 tỷ10,48 tỷ
Nợ phải trả140,02 tỷ137,68 tỷ140,02 tỷ137,63 tỷ113,81 tỷ
Vốn chủ sở hữu160,32 tỷ169,15 tỷ160,32 tỷ153,79 tỷ149,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,25 tỷ-16,61 tỷ-5,25 tỷ26,82 tỷ52,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,63 tỷ24,14 tỷ-32,63 tỷ19,25 tỷ-46,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,52 tỷ-6,37 tỷ-12,52 tỷ-12,49 tỷ-8,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-50,39 tỷ1,16 tỷ-50,39 tỷ33,58 tỷ-2,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,12 tỷ31,51 tỷ30,12 tỷ80,46 tỷ46,89 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2025Q3/2017Q1/2017Q3/2016
Doanh thu thuần196,94 tỷ136,86 tỷ126,38 tỷ117,43 tỷ
Lợi nhuận gộp52,12 tỷ33,63 tỷ31,03 tỷ29,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,70 tỷ6,60 tỷ4,94 tỷ3,20 tỷ
LNST công ty mẹ5,70 tỷ6,60 tỷ4,94 tỷ3,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,62 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-57,69 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,80 tỷ
Chi phí đi vay
9,27 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
20,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,06 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-13,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,18 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,27 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-326,45 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
283,79 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,85 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,14 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-12,52 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-50,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
80,46 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
59,48 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CMN

CMN là công ty gì?
CMN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304517551. Trụ sở tại 1230 Kha Vạn Cân - P. Linh Xuân - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CMN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMN bắt đầu giao dịch ngày 10/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/04/2006.
Vốn hóa của CMN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMN đạt 370,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 726 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 744,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,05 tỷ, ROE 14,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lưu Thị Tuyết Mai. Tổng giám đốc: Ông Trần Hoàng Ngân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304517551.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ