Công ty cổ phần Camimex (CMM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Camimex là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/11/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 396 toàn thị trường và thứ 41/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
18.700 đ
-100 đ (-0,53%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,28 nghìn tỷ
92.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
979 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
77,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,08%
Số lao động
999
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Khối lượng bình quân phiên4.521
Giá trị giao dịch bình quân phiên63,22 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Camimex

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Camimex
Mã chứng khoán
CMM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/11/2022
Vốn điều lệ
979 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
92.000.000 cổ phiếu
Số lao động
999 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Sĩ Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Đặng Ngọc Sơn
Địa chỉ
Số 333 - Đường Cao Thắng - P. Lý Văn Lâm - T. Cà Mau
Điện thoại
(84-290) 3831608

Lĩnh vực kinh doanh

- Nuôi tôm.

- Nuôi trồng thủy sản nội địa.

- Xuất nhập khẩu thủy sản các loại.

- Nhập khẩu nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh, thuốc thú y thủy sản, thuốc bảo vệ thực vật), vật tư, thiết bị, hàng hóa phục vụ sản xuất và đời sống ngư dân.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh.

Chỉ số tài chính CMM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 92.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu842 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.790 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,09 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,98%
Biên lợi nhuận gộp18,57%
Biên lợi nhuận ròng3,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,95%

Kết quả kinh doanh CMM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,52 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ2,44 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,03 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp468,01 tỷ358,64 tỷ254,51 tỷ329,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD95,00 tỷ52,12 tỷ58,76 tỷ121,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế77,51 tỷ54,53 tỷ44,78 tỷ106,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ77,43 tỷ54,47 tỷ44,68 tỷ107,11 tỷ
EBITDA228,38 tỷ130,87 tỷ118,51 tỷ176,61 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,92 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,99 nghìn tỷ2,38 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn925,56 tỷ906,71 tỷ777,29 tỷ545,71 tỷ
Nợ phải trả2,74 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,18 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ966,08 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-385,46 tỷ-101,21 tỷ-94,16 tỷ-253,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-95,95 tỷ-142,43 tỷ-318,95 tỷ-70,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính373,15 tỷ362,48 tỷ419,62 tỷ306,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-108,25 tỷ118,84 tỷ6,51 tỷ-17,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ25,66 tỷ134,49 tỷ11,44 tỷ5,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần527,93 tỷ653,64 tỷ512,55 tỷ825,48 tỷ
Lợi nhuận gộp119,12 tỷ138,32 tỷ119,93 tỷ159,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,84 tỷ34,14 tỷ29,68 tỷ37,14 tỷ
LNST công ty mẹ21,62 tỷ33,80 tỷ29,38 tỷ36,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
97,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
133,38 tỷ
Các khoản dự phòng
57,95 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
5,22 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,10 tỷ
Chi phí đi vay
149,62 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
430,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-82,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-724,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
141,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-39,80 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-109,98 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-224,51 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-385,46 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-16,37 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,25 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-372,62 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
277,32 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,69 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,16 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-95,95 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,95 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,54 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-34,71 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
373,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-108,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
134,49 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-581,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
25,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CMM

CMM là công ty gì?
CMM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Camimex, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2001122903. Trụ sở tại Số 333 - Đường Cao Thắng - P. Lý Văn Lâm - T. Cà Mau.
Cổ phiếu CMM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMM bắt đầu giao dịch ngày 08/11/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của CMM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMM đạt 1,28 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 92.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 396 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 77,51 tỷ, ROE 6,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Sĩ Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Đặng Ngọc Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2001122903.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ