Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn (CLW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CLW
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 990 toàn thị trường và thứ 112/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
44.550 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
162,50 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
130 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
56,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,45%
Số lao động
467
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CLW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)55.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)39.500 đ
Khối lượng bình quân phiên279
Giá trị giao dịch bình quân phiên12,89 triệu
Khối lượng nước ngoài mua4.200
Khối lượng nước ngoài bán600

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Mã chứng khoán
CLW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/04/2005
Ngày niêm yết
11/01/2011
Vốn điều lệ
130 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
467 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hữu Quang
Đơn vị kiểm toán
Vietland
Địa chỉ
97 Phạm Hữu Chí - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.24) 3855 2354 - 3955 6370

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất

- Tư vấn, xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng, công nghiệp

- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, lập dự án, thẩm tra thiết kế

- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và các công trình khác...

Chỉ số tài chính CLW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.372 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.383 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,62%
Biên lợi nhuận gộp15,73%
Biên lợi nhuận ròng4,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,51%

Kết quả kinh doanh CLW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,28 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,08 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp200,79 tỷ196,73 tỷ176,05 tỷ131,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD68,41 tỷ67,32 tỷ70,29 tỷ35,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế56,84 tỷ53,94 tỷ56,43 tỷ30,12 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ56,84 tỷ53,94 tỷ56,43 tỷ30,12 tỷ
EBITDA122,34 tỷ114,38 tỷ78,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản535,39 tỷ570,23 tỷ583,80 tỷ505,95 tỷ
Tài sản ngắn hạn239,72 tỷ262,36 tỷ329,85 tỷ268,16 tỷ
Tài sản dài hạn295,68 tỷ307,87 tỷ253,95 tỷ237,79 tỷ
Nợ phải trả270,41 tỷ314,57 tỷ347,28 tỷ261,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu264,98 tỷ255,66 tỷ236,52 tỷ244,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh75,71 tỷ37,57 tỷ81,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-29,73 tỷ-84,80 tỷ-152,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-33,26 tỷ-23,91 tỷ20,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,72 tỷ-71,14 tỷ-51,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,56 tỷ5,84 tỷ27,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần305,38 tỷ316,04 tỷ305,32 tỷ330,59 tỷ
Lợi nhuận gộp55,45 tỷ46,03 tỷ45,30 tỷ56,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,85 tỷ12,56 tỷ11,97 tỷ17,57 tỷ
LNST công ty mẹ13,85 tỷ12,56 tỷ11,97 tỷ17,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
71,32 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,93 tỷ
Các khoản dự phòng
266,57 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,39 tỷ
Chi phí đi vay
6,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
126,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-17,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,88 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-18,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
75,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-59,09 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-211,88 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
235,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-29,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,56 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-18,94 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-25,88 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-33,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,84 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về CLW

CLW là công ty gì?
CLW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304797806. Trụ sở tại 97 Phạm Hữu Chí - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CLW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CLW bắt đầu giao dịch ngày 11/01/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/04/2005.
Vốn hóa của CLW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CLW đạt 162,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 990 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CLW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,28 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 56,84 tỷ, ROE 21,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CLW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hữu Quang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vietland.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304797806.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ