CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin (CLM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CLM
HNX
Công ty cổ phần

CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 497 toàn thị trường và thứ 29/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
73.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
803,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
110 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
16,36 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
75,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,46%
Số lao động
148
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CLM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)81.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)61.200 đ
Khối lượng bình quân phiên827
Giá trị giao dịch bình quân phiên57,86 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin
Mã chứng khoán
CLM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/01/2005
Ngày niêm yết
15/04/2016
Vốn điều lệ
110 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
148 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Văn Tuấn
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
47 Phố Quang Trung - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3942 4634

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu trực tiếp và ủy thác: than mỏ, các sản phẩm chế biến từ than, khoáng sản, kim khí; thiết bị, phương tiện vận tải, xe máy, phụ tùng, vật tư các loại.

- Nhập khẩu vật tư, thiết bị.

- Xuất khẩu lao động.

- Kinh doanh địa ốc và văn phòng.

- Đầu tư và hợp tác quốc tế.

- Sản xuất, chế biến than mỏ và các khoáng sản khác.

Chỉ số tài chính CLM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.874 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)72.835 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,39%
Biên lợi nhuận gộp2,36%
Biên lợi nhuận ròng0,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,44%

Kết quả kinh doanh CLM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần16,36 nghìn tỷ17,53 nghìn tỷ17,92 nghìn tỷ13,23 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán15,98 nghìn tỷ17,13 nghìn tỷ17,45 nghìn tỷ12,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp386,91 tỷ399,79 tỷ473,35 tỷ781,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD71,43 tỷ161,70 tỷ194,76 tỷ426,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế75,61 tỷ148,83 tỷ179,31 tỷ338,83 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ75,61 tỷ148,83 tỷ179,31 tỷ338,83 tỷ
EBITDA77,01 tỷ166,37 tỷ199,43 tỷ432,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,72 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ2,41 nghìn tỷ955,78 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,64 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ877,72 tỷ
Tài sản dài hạn81,02 tỷ80,64 tỷ82,67 tỷ78,05 tỷ
Nợ phải trả919,42 tỷ594,29 tỷ1,76 nghìn tỷ446,52 tỷ
Vốn chủ sở hữu801,19 tỷ754,05 tỷ644,58 tỷ509,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-500,38 tỷ968,06 tỷ-610,46 tỷ106,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-12,67 tỷ177,39 triệu387,66 triệu576,40 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính469,88 tỷ-958,28 tỷ715,47 tỷ-66,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-43,16 tỷ9,95 tỷ105,41 tỷ40,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ136,45 tỷ179,73 tỷ170,01 tỷ65,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,33 nghìn tỷ3,09 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp108,64 tỷ72,53 tỷ105,26 tỷ138,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,00 tỷ11,28 tỷ20,00 tỷ30,04 tỷ
LNST công ty mẹ24,00 tỷ11,28 tỷ20,00 tỷ30,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
99,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,57 tỷ
Các khoản dự phòng
-7,84 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,69 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-175,51 triệu
Chi phí đi vay
49,20 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
148,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-333,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-69,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-170,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-48,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,17 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
325,60 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-500,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
175,51 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,10 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,61 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
469,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-43,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
179,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-110,39 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
136,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về CLM

CLM là công ty gì?
CLM là mã chứng khoán của CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100304. Trụ sở tại 47 Phố Quang Trung - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CLM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CLM bắt đầu giao dịch ngày 15/04/2016 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/01/2005.
Vốn hóa của CLM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CLM đạt 803,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 497 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CLM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 16,36 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 75,61 tỷ, ROE 9,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CLM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Văn Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100304.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ