Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Cát Lái là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/07/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 438 toàn thị trường và thứ 45/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 36.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 29.448 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 961,19 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 234.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.227.000 |
- Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức Quốc tế.
- Mua bán, cho thuê tàu, container và các thiết bị vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng.
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi.
- Dịch vụ logistics; Dịch vụ khai thuê hải quan….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.902 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.498 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,36 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,62 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,38% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 36,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 25,80% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,15 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 399,33 tỷ | 322,59 tỷ | 306,29 tỷ | 263,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 254,62 tỷ | 183,09 tỷ | 176,15 tỷ | 138,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 144,72 tỷ | 139,49 tỷ | 130,14 tỷ | 125,15 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 122,81 tỷ | 121,67 tỷ | 118,13 tỷ | 109,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 103,02 tỷ | 99,16 tỷ | 98,50 tỷ | 90,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 98,66 tỷ | 97,37 tỷ | 96,85 tỷ | 90,63 tỷ |
| EBITDA | 149,22 tỷ | 150,49 tỷ | 153,78 tỷ | 148,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 724,23 tỷ | 681,71 tỷ | 675,10 tỷ | 704,00 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 415,21 tỷ | 402,90 tỷ | 385,96 tỷ | 383,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 309,02 tỷ | 278,81 tỷ | 289,14 tỷ | 320,49 tỷ |
| Nợ phải trả | 95,29 tỷ | 58,09 tỷ | 56,37 tỷ | 53,62 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 628,94 tỷ | 623,62 tỷ | 618,73 tỷ | 650,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 146,09 tỷ | 55,78 tỷ | 111,05 tỷ | 120,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 43,95 tỷ | -104,21 tỷ | 16,89 tỷ | -30,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -79,67 tỷ | -86,99 tỷ | -123,86 tỷ | -80,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 110,38 tỷ | -135,42 tỷ | 4,08 tỷ | 9,27 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 209,84 tỷ | 99,46 tỷ | 234,88 tỷ | 230,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 88,10 tỷ | 105,29 tỷ | 73,89 tỷ | 127,16 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 39,42 tỷ | 40,11 tỷ | 35,33 tỷ | 39,47 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 29,31 tỷ | 31,27 tỷ | 26,35 tỷ | 27,31 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 28,16 tỷ | 28,80 tỷ | 26,07 tỷ | 25,28 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.