Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 108/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 25.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.184 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 68,77 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.800 |
- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt các sản phẩm thiết bị, kết cấu cơ khí thuộc lĩnh vực công nghiệp và dân dụng.
- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt thiết bị cho các công trình thủy điện, nhiệt điện và các kết cấu cơ khí khác.
- Sản xuất máy móc, thiết bị.
- Hoạt động kiến trúc và kỹ thuật liên quan.
- Thi công xây dựng các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 741 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.485 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 40,47 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,40 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,86% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 319,32 tỷ | 387,38 tỷ | 252,39 tỷ | 240,23 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 293,84 tỷ | 356,61 tỷ | 227,13 tỷ | 222,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,48 tỷ | 30,77 tỷ | 25,26 tỷ | 18,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,90 tỷ | 3,70 tỷ | 1,84 tỷ | 1,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,93 tỷ | 7,82 tỷ | 4,00 tỷ | 1,83 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,93 tỷ | 7,82 tỷ | 4,00 tỷ | 1,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 239,59 tỷ | 247,35 tỷ | 220,55 tỷ | 216,10 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 222,12 tỷ | 227,74 tỷ | 205,95 tỷ | 200,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 17,47 tỷ | 19,61 tỷ | 14,60 tỷ | 15,49 tỷ |
| Nợ phải trả | 139,71 tỷ | 153,40 tỷ | 134,42 tỷ | 173,84 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 99,88 tỷ | 93,95 tỷ | 86,13 tỷ | 42,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 34,16 tỷ | 57,63 tỷ | 62,67 tỷ | 84,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,81 tỷ | 5,15 tỷ | 5,69 tỷ | 6,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 573,66 triệu | 615,81 triệu | 1,02 tỷ | 378,39 triệu |
| LNST công ty mẹ | 573,66 triệu | 615,81 triệu | 1,02 tỷ | 378,39 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.