Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 473 toàn thị trường và thứ 51/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.825 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 66,57 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 195.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 51.400 |
- Hoạt động dịch vụ mặt đất cảng hàng không.
- Kinh doanh hàng miễn thuế phục vụ khách xuất, nhập, quá cảnh.
- Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khách đi máy bay của các hãng hàng không trong nước và quốc tế.
- Dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa.
- Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất: dịch vụ phục vụ hành khách, dịch vụ phục vụ hành lý, dịch vụ phục vụ kỹ thuật mặt đất hàng không, dịch vụ làm tài liệu, cân bằng trọng tải và hướng dẫn chất xếp cho các chuyến bay, dịch vụ phục vụ vệ sinh, cung cấp vật tư, vật phẩm lên máy bay, dịch vụ tìm kiếm và giao trả hành lý thất lạc, các dịch vụ khác liên quan đến phục vụ kỹ thuật mặt đất.
- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị hàng không.
- Dịch vụ cung cấp suất ăn hàng không.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 984 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.305 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 45,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,46 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,38% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,04% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6,80% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 177,37 tỷ | 123,11 tỷ | 94,27 tỷ | 106,30 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 118,77 tỷ | 88,73 tỷ | 76,26 tỷ | 103,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 58,60 tỷ | 34,37 tỷ | 18,01 tỷ | 3,08 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 26,13 tỷ | 7,89 tỷ | 5,95 tỷ | 61,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,70 tỷ | 4,52 tỷ | 5,49 tỷ | 59,49 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,70 tỷ | 4,52 tỷ | 5,57 tỷ | 65,52 tỷ |
| EBITDA | 29,41 tỷ | 9,90 tỷ | 8,09 tỷ | 77,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 373,19 tỷ | 348,53 tỷ | 340,00 tỷ | 336,82 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 293,46 tỷ | 285,50 tỷ | 271,23 tỷ | 270,26 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 79,73 tỷ | 63,02 tỷ | 68,78 tỷ | 66,56 tỷ |
| Nợ phải trả | 25,39 tỷ | 18,99 tỷ | 13,93 tỷ | 13,26 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 347,79 tỷ | 329,53 tỷ | 326,07 tỷ | 323,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 22,06 tỷ | -10,85 tỷ | -16,78 tỷ | -41,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -16,60 tỷ | 43,17 tỷ | -1,59 tỷ | -19,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12,46 triệu | -898.000 đ | -150,72 triệu | 62,16 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,45 tỷ | 32,32 tỷ | -18,52 tỷ | 1,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 43,68 tỷ | 38,27 tỷ | 5,90 tỷ | 24,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 46,00 tỷ | 53,94 tỷ | 36,46 tỷ | 44,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,00 tỷ | 18,64 tỷ | 11,76 tỷ | 15,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,09 tỷ | 7,43 tỷ | 3,37 tỷ | 2,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,09 tỷ | 7,43 tỷ | 3,37 tỷ | 2,04 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.