Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 197 toàn thị trường và thứ 18/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 35.650 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 26.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 43.487 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,32 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 11.421.938 |
- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện.
- Tư vấn xây dựng các công trình điện.
- Sản xuất và kinh doanh điện.
- Nhận thầu xây lắp các công trình thủy lợi, thủy điện, công trình đường dây, trạm biến thế điện,..
- Khai thác kinh doanh VLXD.
- Nuôi trồng thủy sản, trồng rừng.
- Kinh doanh cở sở lưu trú du lịch, kinh doanh nhà hàng, dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí.
- Đào tạo nghề sửa chữa, vận hành nhà máy thủy điện, trạm biến áp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 158.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.901 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.343 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,08 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,74% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 17,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 56,20% |
| Biên lợi nhuận ròng | 45,88% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,24 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 19,44% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 998,87 tỷ | 814,20 tỷ | 881,38 tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 437,54 tỷ | 392,83 tỷ | 412,19 tỷ | 438,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 561,32 tỷ | 421,37 tỷ | 469,19 tỷ | 661,71 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 484,47 tỷ | 332,10 tỷ | 355,13 tỷ | 527,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 458,32 tỷ | 313,77 tỷ | 336,95 tỷ | 510,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 458,32 tỷ | 313,77 tỷ | 336,95 tỷ | 510,30 tỷ |
| EBITDA | 711,53 tỷ | 556,45 tỷ | 579,98 tỷ | 753,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,62 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ | 3,26 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 662,34 tỷ | 525,49 tỷ | 572,56 tỷ | 628,23 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,95 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 2,63 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 508,66 tỷ | 708,35 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,11 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 689,33 tỷ | 653,49 tỷ | 465,49 tỷ | 688,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -103,92 tỷ | 7,30 tỷ | -3,27 tỷ | -16,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -530,18 tỷ | -576,18 tỷ | -600,22 tỷ | -512,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 55,22 tỷ | 84,61 tỷ | -138,00 tỷ | 160,21 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 253,13 tỷ | 197,90 tỷ | 113,25 tỷ | 251,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 198,50 tỷ | 194,26 tỷ | 234,14 tỷ | 236,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 110,61 tỷ | 97,70 tỷ | 142,79 tỷ | 128,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 90,83 tỷ | 78,08 tỷ | 119,89 tỷ | 104,77 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 90,83 tỷ | 78,08 tỷ | 119,89 tỷ | 104,77 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.