Công ty cổ phần Cà phê Thắng Lợi (CFV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CFV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cà phê Thắng Lợi là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 972 toàn thị trường và thứ 91/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
170,40 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
127 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
380,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,55%
Số lao động
67
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CFV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.200 đ
Khối lượng bình quân phiên4.292
Giá trị giao dịch bình quân phiên90,70 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cà phê Thắng Lợi

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cà phê Thắng Lợi
Mã chứng khoán
CFV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/01/1996
Ngày niêm yết
03/06/2019
Vốn điều lệ
127 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
67 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hoàng Phúc
Tổng giám đốc
Ông Phạm Xuân Thụ
Địa chỉ
Km 17 - Ql. 26 - X. Ea Knuếc - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.262) 351 4363

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, kinh doanh, xuất khẩu cà phê nhân.

Chỉ số tài chính CFV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.166 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.405 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,83 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,98%
Biên lợi nhuận gộp10,24%
Biên lợi nhuận ròng4,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,57%

Kết quả kinh doanh CFV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần380,83 tỷ293,68 tỷ456,04 tỷ450,68 tỷ
Giá vốn hàng bán341,10 tỷ224,75 tỷ434,20 tỷ432,60 tỷ
Lợi nhuận gộp39,00 tỷ68,93 tỷ21,84 tỷ18,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,91 tỷ56,28 tỷ2,14 tỷ-1,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,33 tỷ47,03 tỷ3,54 tỷ1,35 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,33 tỷ47,03 tỷ3,54 tỷ1,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản347,82 tỷ243,08 tỷ279,34 tỷ210,05 tỷ
Tài sản ngắn hạn260,97 tỷ182,16 tỷ217,17 tỷ141,38 tỷ
Tài sản dài hạn86,86 tỷ60,92 tỷ62,17 tỷ68,67 tỷ
Nợ phải trả144,58 tỷ57,17 tỷ140,46 tỷ74,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu203,24 tỷ185,91 tỷ138,88 tỷ135,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần116,90 tỷ22,27 tỷ90,08 tỷ191,54 tỷ
Lợi nhuận gộp7,34 tỷ-737,90 triệu2,96 tỷ14,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,38 tỷ-2,71 tỷ617,70 triệu583,27 triệu
LNST công ty mẹ1,38 tỷ-2,71 tỷ617,70 triệu583,27 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CFV

CFV là công ty gì?
CFV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cà phê Thắng Lợi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6000182456. Trụ sở tại Km 17 - Ql. 26 - X. Ea Knuếc - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu CFV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CFV bắt đầu giao dịch ngày 03/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/01/1996.
Vốn hóa của CFV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CFV đạt 170,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 972 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CFV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 380,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,33 tỷ, ROE 8,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CFV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hoàng Phúc. Tổng giám đốc: Ông Phạm Xuân Thụ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6000182456.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ