Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 30/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 243 toàn thị trường và thứ 19/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 36.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 12.414 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 402,22 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 81.944 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 287.020 |
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ, cảng biển và cảng sông.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
- Đại lý tàu biển, vận tải đường biển; kinh doanh dịch vụ cảng, bến cảng.
- Hỗ trợ, lai dắt hỗ trợ tàu biển; vận chuyển, bảo quản; kiểm đếm và giao nhận.
- Dịch vụ Logistics; kinh doanh vận tải đa phương thức.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan, kho đông lạnh, kho khác.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độn.
- Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán lẻ hàng hóa trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Xây dựng nhà; các công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, bất động sản.
- Cho thuê xe có động cơ.
- Sản xuất điện và Truyền tải, phân phối điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 99.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.721 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.758 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,90 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,40% |
| Biên lợi nhuận gộp | 39,17% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,66 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,01 nghìn tỷ | 935,08 tỷ | 779,60 tỷ | 734,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 648,77 tỷ | 517,53 tỷ | 455,72 tỷ | 461,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 458,51 tỷ | 371,02 tỷ | 342,57 tỷ | 337,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 368,42 tỷ | 301,34 tỷ | 275,32 tỷ | 271,75 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 368,42 tỷ | 301,34 tỷ | 275,32 tỷ | 271,75 tỷ |
| EBITDA | 622,23 tỷ | 517,00 tỷ | 464,90 tỷ | 441,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,75 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 2,20 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,25 nghìn tỷ | 940,35 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 893,31 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,50 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 693,62 tỷ | 629,70 tỷ | 511,70 tỷ | 473,27 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,06 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 461,80 tỷ | 429,88 tỷ | 319,03 tỷ | 319,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -303,12 tỷ | -470,43 tỷ | -207,74 tỷ | -262,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -115,98 tỷ | -32,39 tỷ | -88,95 tỷ | -42,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 42,70 tỷ | -72,94 tỷ | 22,33 tỷ | 14,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 96,25 tỷ | 52,26 tỷ | 125,13 tỷ | 102,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 503,00 tỷ | 416,10 tỷ | 369,87 tỷ | 410,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 198,36 tỷ | 176,00 tỷ | 142,28 tỷ | 155,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 129,74 tỷ | 111,71 tỷ | 84,07 tỷ | 97,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 128,57 tỷ | 111,71 tỷ | 84,07 tỷ | 97,04 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.