Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng (CDN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CDN
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 30/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 243 toàn thị trường và thứ 19/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
29.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,91 nghìn tỷ
99.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
990 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,66 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
368,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 22,24%
Số lao động
796
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CDN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.000 đ
Khối lượng bình quân phiên12.414
Giá trị giao dịch bình quân phiên402,22 triệu
Khối lượng nước ngoài mua81.944
Khối lượng nước ngoài bán287.020

Hồ sơ Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng
Mã chứng khoán
CDN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/10/2007
Ngày niêm yết
30/11/2016
Vốn điều lệ
990 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
99.000.000 cổ phiếu
Số lao động
796 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tường Anh
Tổng giám đốc
Ông Trần Lê Tuấn
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 26 Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 382 2513

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp hàng hóa đường bộ, cảng biển và cảng sông.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.

- Đại lý tàu biển, vận tải đường biển; kinh doanh dịch vụ cảng, bến cảng.

- Hỗ trợ, lai dắt hỗ trợ tàu biển; vận chuyển, bảo quản; kiểm đếm và giao nhận.

- Dịch vụ Logistics; kinh doanh vận tải đa phương thức.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan, kho đông lạnh, kho khác.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độn.

- Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.

- Bán lẻ hàng hóa trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Sửa chữa máy móc, thiết bị.

- Xây dựng nhà; các công trình kỹ thuật dân dụng khác.

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, bất động sản.

- Cho thuê xe có động cơ.

- Sản xuất điện và Truyền tải, phân phối điện.

Chỉ số tài chính CDN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 99.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.721 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.758 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,40%
Biên lợi nhuận gộp39,17%
Biên lợi nhuận ròng22,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,23%

Kết quả kinh doanh CDN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,66 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,01 nghìn tỷ935,08 tỷ779,60 tỷ734,40 tỷ
Lợi nhuận gộp648,77 tỷ517,53 tỷ455,72 tỷ461,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD458,51 tỷ371,02 tỷ342,57 tỷ337,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế368,42 tỷ301,34 tỷ275,32 tỷ271,75 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ368,42 tỷ301,34 tỷ275,32 tỷ271,75 tỷ
EBITDA622,23 tỷ517,00 tỷ464,90 tỷ441,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,75 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,25 nghìn tỷ940,35 tỷ1,03 nghìn tỷ893,31 tỷ
Tài sản dài hạn1,50 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Nợ phải trả693,62 tỷ629,70 tỷ511,70 tỷ473,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,06 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh461,80 tỷ429,88 tỷ319,03 tỷ319,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-303,12 tỷ-470,43 tỷ-207,74 tỷ-262,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-115,98 tỷ-32,39 tỷ-88,95 tỷ-42,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ42,70 tỷ-72,94 tỷ22,33 tỷ14,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ96,25 tỷ52,26 tỷ125,13 tỷ102,42 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần503,00 tỷ416,10 tỷ369,87 tỷ410,59 tỷ
Lợi nhuận gộp198,36 tỷ176,00 tỷ142,28 tỷ155,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế129,74 tỷ111,71 tỷ84,07 tỷ97,04 tỷ
LNST công ty mẹ128,57 tỷ111,71 tỷ84,07 tỷ97,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
460,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
163,72 tỷ
Các khoản dự phòng
-116,78 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-822,96 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-41,05 tỷ
Chi phí đi vay
23,68 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
605,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-17,59 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,79 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-10,77 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-24,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-74,85 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-31,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
461,80 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-84,63 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
221,49 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-362,98 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
106,65 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,23 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
35,39 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-303,12 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
58,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-55,54 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-118,80 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-115,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
42,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
52,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
96,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CDN

CDN là công ty gì?
CDN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101972. Trụ sở tại Số 26 Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu CDN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CDN bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2016 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/10/2007.
Vốn hóa của CDN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CDN đạt 2,91 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 99.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 243 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CDN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,66 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 368,42 tỷ, ROE 17,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CDN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tường Anh. Tổng giám đốc: Ông Trần Lê Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101972.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ