Công ty cổ phần Chíp Sáng (CCS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CCS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Chíp Sáng là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 1313 toàn thị trường và thứ 118/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
64,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
10,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 107,35%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CCS

Giá đóng cửa theo tuần, 18 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 162 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (162 phiên có dữ liệu)32.800 đ
Giá thấp nhất (162 phiên có dữ liệu)7.600 đ
Khối lượng bình quân phiên7.509
Giá trị giao dịch bình quân phiên84,06 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Chíp Sáng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Chíp Sáng
Mã chứng khoán
CCS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/01/2026
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Ngọc Tuấn
Địa chỉ
Lô T2-4 Khu Công Nghệ Cao - Đường D1 - P. Tăng Nhơn Phú - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 3930 1964

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư và kinh doanh các dịch vụ và sản phẩm công nghệ cao

- Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)

- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, trng trí nội thất

- Cho thuê văn phòng, cao ốc, nhà xưởng...

Chỉ số tài chính CCS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.414 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.358 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,66%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,73%
Biên lợi nhuận gộp27,92%
Biên lợi nhuận ròng107,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,77%

Kết quả kinh doanh CCS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần10,54 tỷ11,03 tỷ10,54 tỷ9,15 tỷ6,76 tỷ
Giá vốn hàng bán7,60 tỷ7,53 tỷ7,60 tỷ7,33 tỷ6,20 tỷ
Lợi nhuận gộp2,94 tỷ3,50 tỷ2,94 tỷ1,83 tỷ561,74 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,90 tỷ12,14 tỷ11,90 tỷ10,50 tỷ5,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,32 tỷ11,40 tỷ11,32 tỷ9,56 tỷ5,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,32 tỷ11,40 tỷ11,32 tỷ9,73 tỷ5,81 tỷ
EBITDA5,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản88,88 tỷ91,45 tỷ88,88 tỷ79,08 tỷ68,20 tỷ
Tài sản ngắn hạn40,51 tỷ47,35 tỷ40,51 tỷ29,53 tỷ12,37 tỷ
Tài sản dài hạn48,37 tỷ44,11 tỷ48,37 tỷ49,55 tỷ55,83 tỷ
Nợ phải trả6,02 tỷ6,52 tỷ6,02 tỷ4,38 tỷ3,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu82,86 tỷ84,94 tỷ82,86 tỷ74,70 tỷ65,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,94 tỷ-2,88 tỷ-1,94 tỷ817,90 triệu-673,10 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,76 tỷ5,61 tỷ3,76 tỷ144,09 triệu-1,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,73 tỷ-2,83 tỷ-1,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ89,67 triệu-101,35 triệu89,67 triệu961,99 triệu-2,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,50 tỷ1,37 tỷ1,50 tỷ1,41 tỷ444,35 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
69,93 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-287.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,45 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
553,34 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-114,64 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,00 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
81,67 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
30,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-2,01 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-351,06 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-136,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-27,13 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
18,69 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,73 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
89,67 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
287.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,50 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CCS

CCS là công ty gì?
CCS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Chíp Sáng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304392302. Trụ sở tại Lô T2-4 Khu Công Nghệ Cao - Đường D1 - P. Tăng Nhơn Phú - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CCS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CCS bắt đầu giao dịch ngày 23/01/2026 trên UPCoM.
Vốn hóa của CCS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CCS đạt 64,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1313 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CCS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 10,54 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,32 tỷ, ROE 13,66%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CCS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Ngọc Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304392302.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ