Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/11/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 736 toàn thị trường và thứ 88/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.286 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 16,63 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 29.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.800 |
- Bốc xếp hàng hóa, kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
- Kinh doanh dịch vụ Logistics.
- Dịch vụ đại lý tàu biển; sửa chữa tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu sông, tàu biển.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.134 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.702 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,34 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,20 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,21 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 17,19% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 258,57 tỷ | 177,53 tỷ | 143,51 tỷ | 151,88 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 178,56 tỷ | 128,65 tỷ | 103,30 tỷ | 111,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 80,01 tỷ | 48,89 tỷ | 40,21 tỷ | 40,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 40,15 tỷ | 20,82 tỷ | 18,34 tỷ | 18,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 28,84 tỷ | 16,78 tỷ | 14,37 tỷ | 14,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 28,36 tỷ | 16,35 tỷ | 13,93 tỷ | 14,45 tỷ |
| EBITDA | 62,16 tỷ | 43,04 tỷ | 39,60 tỷ | 38,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 353,26 tỷ | 314,73 tỷ | 307,53 tỷ | 307,63 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 86,07 tỷ | 50,65 tỷ | 37,57 tỷ | 37,44 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 267,19 tỷ | 264,08 tỷ | 269,96 tỷ | 270,19 tỷ |
| Nợ phải trả | 60,72 tỷ | 34,22 tỷ | 29,66 tỷ | 28,06 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 292,54 tỷ | 280,51 tỷ | 277,87 tỷ | 279,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 63,04 tỷ | 42,45 tỷ | 24,41 tỷ | 18,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -19,70 tỷ | -10,26 tỷ | 512,17 triệu | -25,38 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14,19 tỷ | -13,00 tỷ | -15,27 tỷ | -15,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 29,16 tỷ | 19,20 tỷ | 9,65 tỷ | -22,41 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 63,16 tỷ | 34,00 tỷ | 14,81 tỷ | 5,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 93,92 tỷ | 72,09 tỷ | 47,11 tỷ | 59,05 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,70 tỷ | 20,00 tỷ | 13,99 tỷ | 17,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,77 tỷ | 7,26 tỷ | 5,13 tỷ | 5,43 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,72 tỷ | 7,05 tỷ | 5,07 tỷ | 5,24 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.