Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp - Thương mại Củ Chi là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 567 toàn thị trường và thứ 55/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.522 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 37,23 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp.
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng phục vụ các doanh nghiệp trong khu công nghiệp.
- Kinh doanh địa ốc, bất động sản….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.797 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.116 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,87 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,36% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,60% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,17% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,77 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 382,34 tỷ | 423,75 tỷ | 425,13 tỷ | 474,17 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 330,95 tỷ | 382,84 tỷ | 378,51 tỷ | 420,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 51,39 tỷ | 40,91 tỷ | 46,62 tỷ | 53,25 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 64,77 tỷ | 41,88 tỷ | 31,69 tỷ | 30,66 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 50,35 tỷ | 32,83 tỷ | 25,16 tỷ | 24,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 50,35 tỷ | 32,83 tỷ | 25,16 tỷ | 24,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,09 nghìn tỷ | 794,82 tỷ | 783,52 tỷ | 778,31 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 823,81 tỷ | 503,86 tỷ | 481,36 tỷ | 529,49 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 270,18 tỷ | 290,96 tỷ | 302,17 tỷ | 248,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 803,90 tỷ | 522,25 tỷ | 518,63 tỷ | 513,66 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 290,09 tỷ | 272,57 tỷ | 264,90 tỷ | 264,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 102,05 tỷ | 94,55 tỷ | 92,04 tỷ | 96,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,62 tỷ | 13,14 tỷ | 9,29 tỷ | 16,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,65 tỷ | 10,49 tỷ | 15,46 tỷ | 20,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 14,65 tỷ | 10,49 tỷ | 15,46 tỷ | 20,50 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.