Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng (CBS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

CBS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1085 toàn thị trường và thứ 99/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
121,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
53 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
265,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
33,98 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,82%
Số lao động
306
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CBS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)24.000 đ
Khối lượng bình quân phiên6.190
Giá trị giao dịch bình quân phiên191,04 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng
Mã chứng khoán
CBS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2005
Ngày niêm yết
20/06/2017
Vốn điều lệ
53 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
306 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nông Văn Sơn
Tổng giám đốc
Ông Nông Văn Thuyết
Địa chỉ
Xóm Đoàn Kết - X. Phục Hòa - T. Cao Bằng
Điện thoại
(84.206) 382 4121

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh đường kính trắng theo tiêu chuẩn Việt Nam.

- Nhập khẩu máy móc, vật tư nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ cho sản xuất mía đường.

- Xây dựng phát triển vùng nguyên liệu mía đường.

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thuỷ lợi, đường dây tải điện đến 35KV và các trạm biến áp.

Chỉ số tài chính CBS

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.797 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)51.692 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,19%
Biên lợi nhuận gộp14,02%
Biên lợi nhuận ròng12,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,28%

Kết quả kinh doanh CBS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần265,15 tỷ297,33 tỷ297,33 tỷ240,58 tỷ
Giá vốn hàng bán227,89 tỷ236,64 tỷ236,64 tỷ169,39 tỷ
Lợi nhuận gộp37,18 tỷ60,67 tỷ60,67 tỷ71,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD34,73 tỷ56,92 tỷ56,92 tỷ63,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế33,98 tỷ54,98 tỷ54,98 tỷ50,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ33,98 tỷ54,98 tỷ54,98 tỷ50,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản278,75 tỷ241,02 tỷ241,02 tỷ227,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn207,91 tỷ184,20 tỷ184,20 tỷ166,68 tỷ
Tài sản dài hạn70,83 tỷ56,82 tỷ56,82 tỷ60,92 tỷ
Nợ phải trả20,29 tỷ26,79 tỷ26,79 tỷ64,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu258,46 tỷ214,22 tỷ214,22 tỷ163,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CBS

CBS là công ty gì?
CBS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4800104012. Trụ sở tại Xóm Đoàn Kết - X. Phục Hòa - T. Cao Bằng.
Cổ phiếu CBS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CBS bắt đầu giao dịch ngày 20/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2005.
Vốn hóa của CBS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CBS đạt 121,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1085 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CBS ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 265,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 33,98 tỷ, ROE 13,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CBS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nông Văn Sơn. Tổng giám đốc: Ông Nông Văn Thuyết.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4800104012.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ