Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau (CAT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CAT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/03/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 902 toàn thị trường và thứ 86/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
205,80 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
144 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
684,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,80%
Số lao động
614
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CAT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.900 đ
Khối lượng bình quân phiên22.229
Giá trị giao dịch bình quân phiên397,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua82.200
Khối lượng nước ngoài bán19.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau
Mã chứng khoán
CAT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/10/2004
Ngày niêm yết
23/03/2018
Vốn điều lệ
144 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
614 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Vĩnh Hoàng Chương
Tổng giám đốc
Ông Bùi Nguyên Khánh
Địa chỉ
Số 8 - Đường Cao Thắng - P. Lý Văn Lâm - T. Cà Mau
Điện thoại
(84.290) 3831615

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến xuất khẩu

- Kinh doanh các loại hàng hóa nông sản thực phẩm chế biến, hàng công nghiệp nhẹ, hàng thủ công mỹ nghệ, nguyên liệu vật tư máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và phương tiện vận tải...

Chỉ số tài chính CAT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.349 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.392 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,26 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,35%
Biên lợi nhuận gộp13,07%
Biên lợi nhuận ròng4,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,22%

Kết quả kinh doanh CAT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần684,35 tỷ860,76 tỷ684,35 tỷ570,63 tỷ692,69 tỷ
Giá vốn hàng bán594,93 tỷ748,77 tỷ594,93 tỷ493,88 tỷ596,04 tỷ
Lợi nhuận gộp89,42 tỷ111,99 tỷ89,42 tỷ75,61 tỷ93,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,19 tỷ58,86 tỷ35,19 tỷ26,42 tỷ34,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,88 tỷ56,18 tỷ32,88 tỷ24,73 tỷ31,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,88 tỷ56,18 tỷ32,88 tỷ24,73 tỷ31,94 tỷ
EBITDA42,67 tỷ66,70 tỷ42,67 tỷ33,68 tỷ40,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản447,40 tỷ484,07 tỷ447,40 tỷ434,05 tỷ413,11 tỷ
Tài sản ngắn hạn364,08 tỷ401,66 tỷ364,08 tỷ344,21 tỷ324,37 tỷ
Tài sản dài hạn83,31 tỷ82,41 tỷ83,31 tỷ89,85 tỷ88,74 tỷ
Nợ phải trả273,90 tỷ290,81 tỷ273,90 tỷ281,52 tỷ267,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu173,49 tỷ193,27 tỷ173,49 tỷ152,53 tỷ145,97 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,91 tỷ125,61 tỷ34,91 tỷ9,79 tỷ-19,36 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-23,01 tỷ3,33 tỷ-23,01 tỷ3,55 tỷ-20,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,18 tỷ-18,80 tỷ-15,18 tỷ-3,45 tỷ5,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,28 tỷ110,14 tỷ-3,28 tỷ9,90 tỷ-35,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,41 tỷ130,91 tỷ20,41 tỷ23,51 tỷ13,32 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026
Doanh thu thuần155,72 tỷ
Lợi nhuận gộp21,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,25 tỷ
LNST công ty mẹ11,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
35,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,49 tỷ
Các khoản dự phòng
1,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-291,11 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,87 tỷ
Chi phí đi vay
9,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
52,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-36,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
37,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
500,45 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,76 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,41 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
502,71 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-21,76 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,66 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-23,01 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
710,48 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-715,55 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,11 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
177,07 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,41 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CAT

CAT là công ty gì?
CAT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2000105020. Trụ sở tại Số 8 - Đường Cao Thắng - P. Lý Văn Lâm - T. Cà Mau .
Cổ phiếu CAT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CAT bắt đầu giao dịch ngày 23/03/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/10/2004.
Vốn hóa của CAT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CAT đạt 205,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 902 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CAT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 684,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,88 tỷ, ROE 18,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CAT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Vĩnh Hoàng Chương. Tổng giám đốc: Ông Bùi Nguyên Khánh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2000105020.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ