Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CAP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 563 toàn thị trường và thứ 33/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
657,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
153 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
658,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
50,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,66%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CAP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)48.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)35.000 đ
Khối lượng bình quân phiên25.061
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,05 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán129.808

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
Mã chứng khoán
CAP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/06/1994
Ngày niêm yết
09/01/2008
Vốn điều lệ
153 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Ngọc Biên
Đơn vị kiểm toán
VPAudit
Địa chỉ
Số 279 đường Nguyễn Phúc - P. Yên Bái - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.216) 386 2278

Lĩnh vực kinh doanh

- Giấy đế.

- Giấy vàng mã.

- Tinh bột sắn.

- Bã sắn khô.

- Tinh dầu quế.

Chỉ số tài chính CAP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.359 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.893 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản18,13%
Biên lợi nhuận gộp16,29%
Biên lợi nhuận ròng7,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,20%

Kết quả kinh doanh CAP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần658,04 tỷ591,75 tỷ612,30 tỷ657,02 tỷ
Giá vốn hàng bán549,55 tỷ500,30 tỷ430,04 tỷ478,98 tỷ
Lợi nhuận gộp107,18 tỷ91,45 tỷ181,35 tỷ178,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD62,56 tỷ41,43 tỷ132,22 tỷ127,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,39 tỷ30,92 tỷ114,41 tỷ106,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ50,39 tỷ30,92 tỷ114,41 tỷ106,05 tỷ
EBITDA72,81 tỷ54,61 tỷ145,28 tỷ140,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản277,87 tỷ269,96 tỷ292,17 tỷ233,02 tỷ
Tài sản ngắn hạn222,46 tỷ243,98 tỷ256,04 tỷ188,52 tỷ
Tài sản dài hạn55,40 tỷ25,99 tỷ36,13 tỷ44,51 tỷ
Nợ phải trả39,47 tỷ30,02 tỷ27,16 tỷ38,83 tỷ
Vốn chủ sở hữu238,40 tỷ239,95 tỷ265,01 tỷ194,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh129,95 tỷ-51,02 tỷ80,39 tỷ104,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-114,40 tỷ115,59 tỷ-120,10 tỷ-4,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-50,43 tỷ-50,24 tỷ-32,97 tỷ-26,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-34,87 tỷ14,33 tỷ-72,68 tỷ74,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ59,61 tỷ94,47 tỷ80,96 tỷ153,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần187,97 tỷ109,48 tỷ181,29 tỷ166,02 tỷ
Lợi nhuận gộp38,42 tỷ21,29 tỷ42,89 tỷ34,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,48 tỷ9,28 tỷ27,38 tỷ16,90 tỷ
LNST công ty mẹ20,48 tỷ9,28 tỷ27,38 tỷ16,90 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
62,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,25 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,56 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-397,22 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,69 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
67,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-28,22 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
99,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,59 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
518,64 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
129,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-35,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-80,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
887,13 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-114,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-50,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-50,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-34,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
94,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
17,39 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
59,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về CAP

CAP là công ty gì?
CAP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5200116441. Trụ sở tại Số 279 đường Nguyễn Phúc - P. Yên Bái - T. Lào Cai.
Cổ phiếu CAP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CAP bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/06/1994.
Vốn hóa của CAP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CAP đạt 657,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 563 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CAP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 658,04 tỷ, lợi nhuận sau thuế 50,39 tỷ, ROE 21,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CAP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Ngọc Biên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VPAudit.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5200116441.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ