Công ty Cổ phần Cảng An Giang (CAG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CAG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cảng An Giang là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1002 toàn thị trường và thứ 132/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
154,00 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
138 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
46,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
774,81 triệu
Biên lợi nhuận ròng 1,66%
Số lao động
66
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CAG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.700 đ
Khối lượng bình quân phiên16.051
Giá trị giao dịch bình quân phiên116,93 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cảng An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng An Giang
Mã chứng khoán
CAG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/1992
Ngày niêm yết
04/12/2017
Vốn điều lệ
138 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
66 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Việt Thành
Địa chỉ
Quốc lộ 91 - Tổ 15 - Khóm Đông Thịnh B - P. Mỹ Thới - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 383 1447 - 383 1535

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

- Dịch vụ Logistics.

- Dịch vụ hỗ trợ vận chuyển đường thủy.

- Hoạt động kho bãi.

- Bốc xếp hàng hóa.

- Dịch vụ cung ứng nhiên liệu, nước ngọt, điện bờ, chèn lõi và sửa chữa tàu biển.

Chỉ số tài chính CAG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu55 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.285 đ
P/E — giá trên lợi nhuận198,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,52%
Biên lợi nhuận gộp14,81%
Biên lợi nhuận ròng1,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2,97%

Kết quả kinh doanh CAG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần46,73 tỷ38,37 tỷ59,08 tỷ75,00 tỷ
Giá vốn hàng bán39,80 tỷ36,66 tỷ50,40 tỷ57,58 tỷ
Lợi nhuận gộp6,92 tỷ1,71 tỷ8,69 tỷ17,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD954,63 triệu-5,23 tỷ3,93 tỷ8,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế774,81 triệu-661,57 triệu3,09 tỷ6,28 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ774,81 triệu-661,57 triệu3,09 tỷ6,28 tỷ
EBITDA8,07 tỷ1,92 tỷ11,09 tỷ16,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản148,40 tỷ148,12 tỷ152,06 tỷ157,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn95,31 tỷ90,63 tỷ77,95 tỷ78,80 tỷ
Tài sản dài hạn53,10 tỷ57,49 tỷ74,11 tỷ78,67 tỷ
Nợ phải trả4,41 tỷ4,90 tỷ5,24 tỷ7,78 tỷ
Vốn chủ sở hữu144,00 tỷ143,22 tỷ146,82 tỷ149,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,95 tỷ-726,86 triệu4,45 tỷ6,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,57 tỷ4,32 tỷ296,37 triệu-10,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,21 triệu-2,31 tỷ-4,71 tỷ-4,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,51 tỷ1,28 tỷ34,40 triệu-7,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,34 tỷ10,82 tỷ9,55 tỷ9,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần10,77 tỷ12,17 tỷ8,27 tỷ14,04 tỷ
Lợi nhuận gộp2,08 tỷ1,53 tỷ50,62 triệu2,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế249,47 triệu-171,15 triệu-1,72 tỷ1,71 tỷ
LNST công ty mẹ249,47 triệu-171,15 triệu-1,72 tỷ1,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
932,78 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,11 tỷ
Các khoản dự phòng
271,12 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-354.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,77 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
901,87 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-362,58 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-675,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-574,08 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-50,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
52,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,86 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,21 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,21 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
354.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CAG

CAG là công ty gì?
CAG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cảng An Giang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600125108. Trụ sở tại Quốc lộ 91 - Tổ 15 - Khóm Đông Thịnh B - P. Mỹ Thới - T. An Giang.
Cổ phiếu CAG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CAG bắt đầu giao dịch ngày 04/12/2017 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/1992.
Vốn hóa của CAG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CAG đạt 154,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1002 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CAG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 46,73 tỷ, lợi nhuận sau thuế 774,81 triệu, ROE 0,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CAG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Việt Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600125108.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ