Công ty cổ phần Thế kỷ 21 (C21)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

C21
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thế kỷ 21 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 742 toàn thị trường và thứ 89/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
342,00 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
193 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
81,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,93 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,41%
Số lao động
189
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu C21

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Khối lượng bình quân phiên766
Giá trị giao dịch bình quân phiên13,56 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán11.100

Hồ sơ Công ty cổ phần Thế kỷ 21

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thế kỷ 21
Mã chứng khoán
C21
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/08/1997
Ngày niêm yết
01/11/2016
Vốn điều lệ
193 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
189 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thế Vinh
Tổng giám đốc
Bà Đỗ Thị Kim Oanh
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Số 41 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3825 6395
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Kinh doanh dịch vụ bất động sản.

- Khách sạn, resort, nhà hàng ăn uống.

- Kinh doanh khu vui chơi giải trí, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch, bãi cắm trại du lịch, làng du lịch, nhà hàng.

Chỉ số tài chính C21

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu674 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)44.973 đ
P/E — giá trên lợi nhuận26,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,53%
Biên lợi nhuận gộp62,30%
Biên lợi nhuận ròng18,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,56%

Kết quả kinh doanh C21 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần81,09 tỷ93,35 tỷ79,20 tỷ67,72 tỷ
Giá vốn hàng bán30,57 tỷ30,55 tỷ30,82 tỷ30,86 tỷ
Lợi nhuận gộp50,52 tỷ62,71 tỷ48,26 tỷ36,86 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,85 tỷ-4,67 tỷ16,13 tỷ-1,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,93 tỷ15,56 tỷ14,11 tỷ-2,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,81 tỷ15,03 tỷ11,22 tỷ-2,96 tỷ
EBITDA26,81 tỷ12,48 tỷ25,74 tỷ10,12 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản977,19 tỷ989,23 tỷ843,13 tỷ795,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn246,54 tỷ249,31 tỷ202,80 tỷ127,24 tỷ
Tài sản dài hạn730,65 tỷ739,92 tỷ640,33 tỷ668,24 tỷ
Nợ phải trả122,70 tỷ147,57 tỷ194,28 tỷ169,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu854,49 tỷ841,66 tỷ648,85 tỷ626,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,65 tỷ-87,83 tỷ100,28 tỷ51,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư290,66 triệu119,24 tỷ-60,91 tỷ-32,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,40 tỷ1,40 tỷ-15,75 tỷ-11,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,54 tỷ32,81 tỷ23,62 tỷ7,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ34,06 tỷ82,42 tỷ49,62 tỷ25,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần20,31 tỷ21,55 tỷ20,30 tỷ22,12 tỷ
Lợi nhuận gộp12,44 tỷ13,73 tỷ12,22 tỷ14,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,74 tỷ8,10 tỷ6,63 tỷ-1,45 tỷ
LNST công ty mẹ3,40 tỷ6,40 tỷ5,10 tỷ476,86 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,96 tỷ
Các khoản dự phòng
5,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,84 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
57,91 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
87,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-49,83 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-13,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-8,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
708,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-80.000 đ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,55 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,84 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
290,66 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
600,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
34,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về C21

C21 là công ty gì?
C21 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thế kỷ 21, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300978657. Trụ sở tại Số 41 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu C21 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu C21 bắt đầu giao dịch ngày 01/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/08/1997.
Vốn hóa của C21 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của C21 đạt 342,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 742 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của C21 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 81,09 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,93 tỷ, ROE 1,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu C21?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thế Vinh. Tổng giám đốc: Bà Đỗ Thị Kim Oanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300978657.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ