Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng (BXH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BXH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1333 toàn thị trường và thứ 194/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
60,30 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
264,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
912,32 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,34%
Số lao động
159
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BXH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)20.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.100 đ
Khối lượng bình quân phiên1.386
Giá trị giao dịch bình quân phiên20,72 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng
Mã chứng khoán
BXH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/10/2004
Ngày niêm yết
25/11/2009
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
159 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Kim Chi
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Số 3 Hà Nội - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 382 1832
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác.

- Sản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì.

- Xuất nhập khẩu và kinh doanh nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì.

- Cho thuê văn phòng, kho, bến, bãi.

Chỉ số tài chính BXH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu304 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.337 đ
P/E — giá trên lợi nhuận66,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,10 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,66%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,94%
Biên lợi nhuận gộp8,80%
Biên lợi nhuận ròng0,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,33%

Kết quả kinh doanh BXH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần264,90 tỷ170,17 tỷ217,19 tỷ214,86 tỷ
Giá vốn hàng bán241,59 tỷ152,94 tỷ191,16 tỷ188,98 tỷ
Lợi nhuận gộp23,30 tỷ17,23 tỷ26,03 tỷ25,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,33 tỷ-701,62 triệu260,25 triệu1,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế912,32 triệu570,04 triệu1,20 tỷ1,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ912,32 triệu570,04 triệu1,20 tỷ1,56 tỷ
EBITDA2,46 tỷ549,18 triệu1,52 tỷ3,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản97,07 tỷ97,67 tỷ113,94 tỷ108,27 tỷ
Tài sản ngắn hạn94,61 tỷ94,00 tỷ108,64 tỷ103,50 tỷ
Tài sản dài hạn2,46 tỷ3,67 tỷ5,30 tỷ4,77 tỷ
Nợ phải trả42,06 tỷ43,01 tỷ58,64 tỷ52,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu55,01 tỷ54,67 tỷ55,30 tỷ55,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,85 tỷ14,59 tỷ-772,68 triệu8,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-156,87 triệu13,01 triệu-725,36 triệu135,54 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-301,20 triệu-10,01 tỷ2,35 tỷ-11,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,39 tỷ4,59 tỷ849,35 triệu-2,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,52 tỷ12,13 tỷ7,53 tỷ6,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần65,53 tỷ68,24 tỷ42,10 tỷ64,62 tỷ
Lợi nhuận gộp4,94 tỷ5,04 tỷ4,09 tỷ7,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế271,70 triệu245,60 triệu199,34 triệu179,22 triệu
LNST công ty mẹ271,70 triệu245,60 triệu199,34 triệu179,22 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,13 tỷ
Các khoản dự phòng
-33,68 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-89,86 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
839,77 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
320,82 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-319,76 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-251,66 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-224,75 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
67,88 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-156,87 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-301,20 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-301,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
12,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
19,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về BXH

BXH là công ty gì?
BXH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200600741. Trụ sở tại Số 3 Hà Nội - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu BXH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BXH bắt đầu giao dịch ngày 25/11/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/10/2004.
Vốn hóa của BXH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BXH đạt 60,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1333 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BXH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 264,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 912,32 triệu, ROE 1,66%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BXH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Kim Chi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200600741.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ