Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1333 toàn thị trường và thứ 194/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 20.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.386 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 20,72 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác.
- Sản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì.
- Xuất nhập khẩu và kinh doanh nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì.
- Cho thuê văn phòng, kho, bến, bãi.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 304 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.337 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 66,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,10 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,66% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,80% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,76 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 43,33% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 264,90 tỷ | 170,17 tỷ | 217,19 tỷ | 214,86 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 241,59 tỷ | 152,94 tỷ | 191,16 tỷ | 188,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,30 tỷ | 17,23 tỷ | 26,03 tỷ | 25,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,33 tỷ | -701,62 triệu | 260,25 triệu | 1,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 912,32 triệu | 570,04 triệu | 1,20 tỷ | 1,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 912,32 triệu | 570,04 triệu | 1,20 tỷ | 1,56 tỷ |
| EBITDA | 2,46 tỷ | 549,18 triệu | 1,52 tỷ | 3,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 97,07 tỷ | 97,67 tỷ | 113,94 tỷ | 108,27 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 94,61 tỷ | 94,00 tỷ | 108,64 tỷ | 103,50 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,46 tỷ | 3,67 tỷ | 5,30 tỷ | 4,77 tỷ |
| Nợ phải trả | 42,06 tỷ | 43,01 tỷ | 58,64 tỷ | 52,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 55,01 tỷ | 54,67 tỷ | 55,30 tỷ | 55,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 7,85 tỷ | 14,59 tỷ | -772,68 triệu | 8,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -156,87 triệu | 13,01 triệu | -725,36 triệu | 135,54 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -301,20 triệu | -10,01 tỷ | 2,35 tỷ | -11,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,39 tỷ | 4,59 tỷ | 849,35 triệu | -2,84 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19,52 tỷ | 12,13 tỷ | 7,53 tỷ | 6,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,53 tỷ | 68,24 tỷ | 42,10 tỷ | 64,62 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,94 tỷ | 5,04 tỷ | 4,09 tỷ | 7,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 271,70 triệu | 245,60 triệu | 199,34 triệu | 179,22 triệu |
| LNST công ty mẹ | 271,70 triệu | 245,60 triệu | 199,34 triệu | 179,22 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.