Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Bông Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/10/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1286 toàn thị trường và thứ 67/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 27.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 697 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,73 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Điện mặt trời áp mái.
- Cho thuê văn phòng.
- Cho thuê nhà xưởng.
- Kinh doanh bất động sản.
- Xây dựng dân dụng và xây dựng công nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.966 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.329 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,72 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,66 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 57,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 29,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,45% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 50,73 tỷ | 49,85 tỷ | 50,73 tỷ | 49,38 tỷ | 50,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 21,33 tỷ | 22,54 tỷ | 21,33 tỷ | 19,98 tỷ | 18,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 29,39 tỷ | 27,31 tỷ | 29,39 tỷ | 29,40 tỷ | 31,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,56 tỷ | 35,21 tỷ | 18,56 tỷ | 20,86 tỷ | 20,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,83 tỷ | 28,70 tỷ | 14,83 tỷ | 16,91 tỷ | 21,25 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,83 tỷ | 28,70 tỷ | 14,83 tỷ | 16,91 tỷ | 21,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 123,21 tỷ | 152,82 tỷ | 123,21 tỷ | 108,35 tỷ | 113,34 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 32,14 tỷ | 72,78 tỷ | 32,14 tỷ | 15,75 tỷ | 22,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 91,07 tỷ | 80,05 tỷ | 91,07 tỷ | 92,59 tỷ | 90,60 tỷ |
| Nợ phải trả | 16,57 tỷ | 17,48 tỷ | 16,57 tỷ | 16,53 tỷ | 38,13 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 106,64 tỷ | 135,34 tỷ | 106,64 tỷ | 91,81 tỷ | 75,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.