Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành (BTW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTW
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1030 toàn thị trường và thứ 117/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
77.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
143,10 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
94 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
550,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
48,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,77%
Số lao động
236
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)77.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)37.100 đ
Khối lượng bình quân phiên12.144
Giá trị giao dịch bình quân phiên621,27 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.600
Khối lượng nước ngoài bán133.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành
Mã chứng khoán
BTW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
14/11/2017
Vốn điều lệ
94 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
236 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Tuấn Anh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 194 Pasteur - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 7147 - 3827 2990

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước

- Cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất

- Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp

- Thiết kế, xây dựng công trình cấp nước, thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Bán buôn thiết bị, dụng cụ đo lường ngành cấp nước; vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng...

Chỉ số tài chính BTW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.366 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.802 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,57%
Biên lợi nhuận gộp39,56%
Biên lợi nhuận ròng8,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,17%

Kết quả kinh doanh BTW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần550,87 tỷ561,46 tỷ529,81 tỷ468,76 tỷ
Giá vốn hàng bán332,92 tỷ344,74 tỷ331,90 tỷ304,43 tỷ
Lợi nhuận gộp217,95 tỷ216,72 tỷ197,90 tỷ164,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD60,48 tỷ58,89 tỷ54,12 tỷ51,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế48,29 tỷ47,06 tỷ43,64 tỷ40,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ48,29 tỷ47,06 tỷ43,64 tỷ40,88 tỷ
EBITDA100,35 tỷ96,80 tỷ90,75 tỷ84,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản384,10 tỷ380,70 tỷ369,38 tỷ382,89 tỷ
Tài sản ngắn hạn164,17 tỷ178,10 tỷ175,59 tỷ192,05 tỷ
Tài sản dài hạn219,92 tỷ202,60 tỷ193,78 tỷ190,84 tỷ
Nợ phải trả115,88 tỷ119,40 tỷ124,78 tỷ136,69 tỷ
Vốn chủ sở hữu268,21 tỷ261,30 tỷ244,60 tỷ246,20 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh60,90 tỷ58,99 tỷ35,10 tỷ139,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-56,08 tỷ-47,04 tỷ-18,13 tỷ-80,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,51 tỷ-24,82 tỷ-24,03 tỷ-15,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24,69 tỷ-12,87 tỷ-7,06 tỷ43,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ60,72 tỷ85,41 tỷ98,27 tỷ105,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần137,09 tỷ137,13 tỷ134,08 tỷ139,53 tỷ
Lợi nhuận gộp51,68 tỷ54,88 tỷ56,80 tỷ55,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,76 tỷ12,05 tỷ18,93 tỷ8,83 tỷ
LNST công ty mẹ14,76 tỷ12,05 tỷ18,93 tỷ8,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
60,53 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
39,87 tỷ
Các khoản dự phòng
146,32 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,12 tỷ
Chi phí đi vay
508,73 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
98,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,63 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,56 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-844,96 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-515,26 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,84 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
101,53 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
60,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-52,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-33,05 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
28,05 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,84 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-56,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,03 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-25,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-24,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
85,41 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về BTW

BTW là công ty gì?
BTW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304789925 . Trụ sở tại Số 194 Pasteur - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BTW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTW bắt đầu giao dịch ngày 14/11/2017 trên HNX.
Vốn hóa của BTW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BTW đạt 143,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1030 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 550,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 48,29 tỷ, ROE 18,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Tuấn Anh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304789925 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ